Mẫu giáo lớn 5-6 tuổi

Phiên chế

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

PHIÊN CHẾ TUẦN LỨA TUỔI MGL - năm học 2011- 2012 ( 35 tuần)

 

Chủ đề

Thời gian

Tuần 1

Tuần 2

Tuần 3

Tuần 4

Trường mầm non

3 tuần

12/9->30/9

12/9-> 16/9

Ngày Tết Trung Thu

19/9 -> 23/9

Những người bé gặp ở trường

26/9 -> 30/9

Một tuần ở trường của bé.

Bản thân

3 tuần

3/10-> 21/10

3/10-> 7/10

Bé đã lớn lên như thế nào?

10/10 -> 14/10

Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh?

17/10 -> 21/10

Những hoạt động của bé

Gia đình

3 tuần

24/10->11/11

24/10 -> 28/10

Gia đình tôi

31/10 -> 4/11

Mời bạn đến thăm nhà

7/11 -> 11/11

Sự kỳ diệu của đồ dùng

Ngày Hội của cô giáo

1 tuần

14/11 -> 18/11

14/11 ->18/11

CM ngày nhà giáo VN

Động vật

4 tuần

21/11-> 16/12

21/11 -> 25/11

Những con vật nuôi trong gia đình

28/11 -> 2/12

Con vật sống trong rừng

5/12-> 9/12

ĐV sống dưới nước

 

12/12 -> 16/12

Côn trùng

Một số nghề

4 tuần

19/12-13/1/2012

19/12 -> 23/12

Chào mừng ngày Thành lập QĐNDVN

26/12 -> 30/12

Một số nghề phổ biến

2/1-> 6/1

Công nhân vệ sinh môi trường

19/1 -> 13/1

Nghề nuôi thả cá

Tết và mùa xuân

3 tuần

16/1 -> 10/2

(Nghỉ Tết Nguyên đán 1T)

16/1 -> 20/1

Mâm ngũ quả ngày tết

23/1 -> 27/1

Bánh chưng ngày Tết

30/1 -> 3/2

(Nghỉ Tết Nguyên đán)

6/2 -> 10/2

TCDG ngày tết

Thực vật

4 tuần

13/2 -> 9/3

13/2 -> 17/2

Cây cỏ ở khắp nơi

20/2 -> 24/2

QTPT của cây

27/2 -> 2/3

Quà tặng từ cây xanh

5/3 -> 9/3

Ngày QTPN 8/3

Giao thông

 

3 tuần

12/3 -> 30/3

12/3 -> 16/3

Các PTGT

19/3 -> 23/3

Biển báo giao thông

26/3 -> 30/3

An toàn khi tham gia giao thông

Nước, HTTN- MH

3 tuần

2/4 -> 20/4

2/4 -> 6/4

Mưa và vòng tuần hoàn của nước.

9/4 -> 13/4

Bốn mùa

16/4 -> 20/4

Trái đất và các hành tinh

Quê hương-

Hà nộiTrường tiểu học

3 tuần

23/4- 11/5

23/4 -> 27/4

Hà Nội của em

30/4-> 4/5

Việt Nam quê hương em

7/5 -> 11/5

Trường Tiểu học Yên Sở

Bác Hồ

1 tuần

14/5 -> 18/5

16/5 -> 20/5

Bác Hồ kính yêu


Mục tiêu

CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON

Thời gian thực hiện 3 tuần:

Tuần 1: Ngày tết trung thu - Từ ngày đến 12/9/2011

Tuần 2: Ngững người bé gặp ở trường - Từ ngày 19 đến 23/9/2011

Tuần 3: Một tuần ở trường của bé - Từ ngày 26 đến 30 /9/2011

Lĩnh vực

Mục tiêu

Nội dung giáo dục

Lưu ý

Phát triển thể chất

* PTVĐ :

- Biết thực hiện các VĐCB theo hiệu lệnh của cô: biết chuyển đội hình ( Đi vòng tròn đi các kiểu chân về 4 tổ ) và tập các động tác thể dục sáng theo hiệu lệnh của cô theo nhịp, theo nhạc.Trẻ biết: bật xa 40- 45cm(CS1)., bò ,chui

- Biết chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian

- Biết ngồi đúng tư thế khi học.

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Trẻ khoẻ mạnh.

- Trẻ biết các bữa ăn, tên món thường ăn ở trường. Có ý thức ăn hết xuất.

- Biết chơi những đồ chơi an toàn (CS 23 ). Tránh xa khu vực nguy hiểm trong trường. Trẻ biết giữ gìn vệ sinh cá nhân (CS15).Vệ sinh trong và ngoài lớp học.

* PTVĐ :

- TDS: Điểm danh - chuyển đội hình. Tập thể dục theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô. Thực hiện các ĐT: Tay, Chân, Bụng, Bật ….

- VĐCB: bật xa 40- 45cm, ném xa bằng một tay, bò bằng bàn tay và bàn chân chui qua cổng

-TCVĐ-TCDG: cáo và thỏ, Chi chi chânh chành, Bật xa… trong các giờ hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều…

- Dạy trẻ cách cầm bút và tư thế ngồi đúng. Nhắc nhở, sửa tư thế ngồi đúng qua các hoạt động học tập…

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Giới thiệu, kể tên một số món ăn mà hàng ngày trẻ vẫn thường ăn ở trường và các bữa ăn trong ngày.

- Trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh . Nhặt giấy rác vụn vào nơi quy định. Tránh xa các khu vực bếp, nhà để ga, bể nước, ổ điện, vật sắc nhọn, không an toàn. LQ với các ký hiệu của lớp: khu VS, ký hiệu AT và tiết kiệm điện, nước, ký hiệu riêng của trẻ.

 

Phát triển nhận thức

* HĐKP XH:

- Trẻ có một số hiểu về trường MN: địa chỉ, số ĐT, công việc của cô bác trong trường... về ngày Tết Trung thu .

- Biết phát hiện và tìm hướng giải quyết những vấn đề đơn giản.

 

 

 

 

* LQVT:

 

- Có một số một số khái niệm ban đầu về toán: chữ số, số lượng (CS104 ) , hình dạng, thời gian (CS 109),(CS 110 ).; một số hiểu biết về ngày tết trung thu.

 

* HĐKP XH:

- Dạy trẻ biết và nhớ tên, địa chỉ của trường: Tổ 19 phường Yên Sở. Điện thoại: 38614200. Trường có ba khu

( cơ sở 1,2,3) Khu các con đang học là cơ sở 2. ăn...cho trẻ. Trường thành lập được 50 năm, đạt được nhiều thành tích….

- Tham gia đón ngày rằm trung thu ở trường, Biết được ngày 15/8 âm lịch là ngày rằm trung thu ( Tết nguyên tiêu ) và các hoạt động thường diễn ra trong ngày tết trung thu. - Công việc của các cô bác trong trường: Chăm sóc, dạy dỗ, nấu ăn…

- Các hoạt động của trẻ ở trường.

* LQVT:

- Ôn đếm số lượng, nhận biết chữ số từ 1 – 5

- Phân biệt bốn hình cơ bản: hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác qua đặc điểm đường bao.

- Dạy trẻ biết tên các ngày trong tuần.).

Nhận biết hôm qua,hôm nay, ngày mai., thứ tự các ngày trong tuần….

 

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp.

- Trẻ biết lắng nghe và hiểu lời nói giao tiếp của cô, các bạn, mọi người xung quanh.

- Biết nói lên những điều mà trẻ quan sát, cảm nghĩ của mình về những gì diễn ra quanh trẻ bằng nét mặt, cử chỉ….

- Biết chào hỏi lễ phép (CS 54 )., chủ động giao tiếp với bạn bè, cô giáo và các cô các bác trong trường mầm non.

- Trẻ biết nghe và trả lời các câu hỏi của cô, biết kể lại một số sự việc đơn giản đã xảy ra. (CS 70)

- Trẻ học thuộc , diễn cảm bài thơ. Nghe và hiểu nội dung câu chuyện, kể lại truyện trong chủ đề.

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái, tô các nét cơ bản và tô chữ cái o,ô,ơ. Bước đầu biết đọc sách đúng chiều, nhận biết ký hiệu của mình. Cách cầm bút đúng tư thế.

 

- Trao đổi cùng cô và các bạn về hoạt động một ngày ở trường của trẻ, về trường mầm non, về ngày tết trung thu nói lên những điều mà trẻ quan sát nói lên cảm nghĩ của mình ,về các hoạt động trong ngaỳ tết trung thu.

- Khuyến khích trẻ thường xuyên giao tiếp với nhau, với mọi người bằng lời nói văn minh lịch sự: cách xưng hô (trẻ-trẻ, cô-trẻ), không nói tục. Có thói quen nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

 

- Kể lại một số sự việc đã diễn ra đối với trẻ:sự việc đã xảy ra.

- Hướng dẫn trẻ đọc được tên địa chỉ, số điện thoại của trường.Đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, và sao chép kí hiệu cuả mình, biết sao chép địa chỉ, số điện thoại của trường.

- Dạy trẻ học thuộc Thơ: Tình bạn, trăng ơi từ đâu đến. Hiểu nội dung câu truyện: Thỏ Trắng biết lỗi.

- Dạy trẻ LQCC - o,ô,ơ , tập tô các nét cơ bản, tô chữ o,ô,ơ.

Hướng dẫn trẻ tham gia vào góc sách truyện, cách trẻ mở sách, lật từng trang từ trái xang phải.

+ Tô, đồ theo nét chữ, số…(số điện thoại của trường, địa chỉ trường…)

 

Phát triển tình cảm xã hội

- Trẻ biết mình là một thành viên trong trường MN.yêu quý tr­ường lớp.

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm của mình với cô giáo, bạn bè, cô bác trong trường(CS 44 )..

 

- Có ý thức lao động tự phục vụ, mạnh dạn và tự tin.

- Biết tôn trọng bạn ; phối hợp và đoàn kết trong khi chơi, quan tâm tới bạn(CS 50 )..

- Biết chú ý nghe khi cô nói, bạn nói, không ngắt lời người khác. Hiểu và thực hiện một số quy định của trường lớp.

Lồng GDTTHCM:

- Chấp hành ký luật, quy dịnh.

- Đoàn kết với bạn

- Yêu quý tr­ường lớp mầm non Yên Sở, nơi mà trẻ đang theo học, thích được đi học.

- Giúp trẻ nhận thấy sự quan tâm chăm sóc của cô giáo, của các bạn…đối với mình và trẻ thể hiện được tình cảm của mình:Vâng lời giúp đỡ cô giáo những công việc vừa sức để trường lớp luôn sạch đẹp, vui vẻ chơi cùng bạn.

- Hướng dẫn trẻ trực nhật : tự kê bàn ghế, cất dọn ĐC, … trẻ tự tin vào mình khi thực hiện nhiệm vụ.

- Trẻ lắng nghe ý kiến trao đổi, hợp tác và chia sẻ với các bạn trong các hoạt động.Nhường nhịn, đoàn kết, giúp đỡ bạn trong khi tham gia vào các hoạt động.

- Trẻ hiểu và thực hiện một số nội qui, nề nếp của lớp, trường: Lên, xuống cầu thang đi bên phải; Lấy và cất đồ chơi, đồ dùng đúng nơi quy định....

- Đoàn kết, nhường nhịn, biết giúp đỡ bạn,

- Trẻ biết thục hiện một số nội qui, nề nếp của lớp, trường: Lên, xuống cầu thang đi bên phải; Lấy và cất đồ chơi, đồ dùng đúng nơi quy định.

- Nhận và xin lỗi

 

Phát triển thẩm mĩ

- Trẻ có khả năng cảm nhận được cái đẹp ở môi trường lớp học, cảnh quan nhà trường, trong từng sản phẩm tạo hình của trẻ của bạn.

 

 

 

- Nhận ra giai điệu của bài hát ( CS 99).

- Trẻ biết hát đúng nhac và lời của bài hát. Biết vận động nhịp nhàng phù hợp nhịp điệu bài hát. Biết tạo ra các sản phẩm tạo hình : sáng tạo về màu sắc, bố cục.

- Trẻ có khả năng yêu thích , tham gia tích cực vào HĐÂN, HĐTH.

 

- Dạy trẻ cách bộc lộ cảm xúc khi nghe nhạc, bài hát, các tác phẩm tạo hình. Quan sát cảm nhận, thíh thú trước vẻ đẹp riêng của ngôi trường mầm non: đồ chơi, bồn hoa, cây cảnh, tranh vẽ ....

- Dạy trẻ kỹ năng vẽ, xé dán, sử dụng màu sáp, kéo, giấy màu nguyên vật liệu phế liệu để trang trí lớp , làm đồ chơi trung thu… Gợi ý để trẻ tự đặt tên cho sản phẩm, nhận xét và giữ gìn SP của mình

- Nhận ra giai điệu ( Vui, buồn, êm dịu) của bài hát trong chủ đề.

- Dạy trẻ hát và vỗ tay theo nhịp, dậm chân, nhún nhảy , sử dụng các dụng cụ âm nhạc gõ đệm theo nhịp, theo tiết tấu các bài hát truyền thống của trường, về trường mầm non, về tết trung thu.

- Tạo cho trẻ niềm hứng thú, say mê khi tham gia vào HĐ tạo hình và âm nhạc.

 

CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN

Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần từ 3 - 10 đến 21-10- 2011

Tuần 1: Tôi đã lớn lên như thé nào - từ ngày 03 đến 07/10/2011

Tuần 2: Bé cần gì đẻ lớn lên và khoẻ mạnh - Từ ngày 10 đến 14 /10/2011

Tuần 3: Những hoạt động của bé - Từ ngày 17 đến 21 /10/2011.

Hoạt động

Mục tiêu

Nội dung

Lưu ý

Phát triển thể c

hất

* PTVĐ :

- Biết thực hiện theo hiệu lệnh của cô: Biết chuyển đội hình ( Đi vòng tròn đi các kiểu chân, về 4 tổ ) và tập các động tác thể dục sáng theo hiệu lệnh của cô theo nhịp, theo nhạc.

- Biết thực hiện các VĐCB theo sự hưỡng dẫn của cô: đi lên xuống trên ván dốc, tung bong và bắt bóng , bò dích dắc bawg bản tay và cẳng chân qua 7 điểm cách nhau 60cm

- Biết chơi các trò chơi vận động và tham gia vào các hoạt động khác.

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Trẻ khoẻ mạnh, lên cân đều.

- Biết ăn đầy đủ 4 nhóm thực phẩm trong một bữa ăn.

- Trẻ biết lợi ích của việc tập thể dục sáng hàng ngày.

- Biết tự làm các công việc phục vụ bản thân(CS 5 )., CS 16 ), (CS18)

* GDKNS- HTTGĐHCM :

- Giữ vệ sinh :

- Bảo vệ sức khoẻ..

* PTVĐ :

- TDS: Điểm danh - chuyển đội hình. Tập thể dục theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô. Thực hiện các ĐT: Tay: Chân: Bụng: Bật ….

- VĐCB: - Đi lên xuống trên ván dốc, tung bong và bắt bóng ; bò dích dắc qua 7 điểm cách nhau 60cm.

- VĐ tinh : Dạy trẻ cách cầm bút và tư thế ngồi đúng, cởi, cài cúc áo,

- TCVĐ-TCDG: Nhảy tiếp sức, bật xa, chuyền bóng, rồng rắn lên mây… trong các giờ hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều…

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Gọi tên nhóm thực phẩm( Đạm, bột đường, béo, khoáng và vi ta mim) trong bữa ăn hàng ngày

- Đánh răng , rửa tay, mặc cởi quần áo , đi giày dép... để phục vụ bản thân.

 

- Bỏ giấy rác đúng nơi quy định, giữ vệ thân thể

( Rửa mặt, xúc miệng, đánh răng đúng cách.. .) (Giữ quần áo đàu tóc gọn gàng

 

- Ăn đủ chất, chăm tập thể dục

 

Phát triển nhận thức

 

* HĐKFKH :

- Trẻ có một sồ hiểu biết về bản thân: ngày sinh, giới tính, biết cơ thể mình đang lớn lên hàng ngày, cần ăn uống luyện tập và đặc điểm bên ngoài và sở thích của mình.

- Biết được qui trình đánh răng và biết bảo vệ răng miệng.

 

* LQVT:

 

- Biết so sánh chiều cao 3 đối tượng; Trẻ xác định được các phía của đối tượng khác; Biết ghép đôi.

- Biết đếm vẹt và đếm trên đối tượng theo khả năng trẻ.

 

* HĐKFKH :

- Trẻ hiểu cơ thể mình đang lớn lên theo thời gian.

- Trẻ ăn đầy đủ dinh dưỡng để có thể cao lớn khỏe mạnh.

- Giới thiệu giới tính, tên, tuổi; dáng vẻ bề ngoài của bản thân. Thể hiện sở thích của cá nhân tuỳ theo hoàn cảnh, giới tính.

- Bé đánh răng, Bảo vệ răng miệng : đánh răng đúng cách ngày 2 lần: trước khi đi ngủ buổi tối và buổi sáng khi ngủ dậy.

* LQVT:

- Trẻ xác định được phía phải, phía trái; phía trên, dưới, trước, sau , trong ngoài của bản thân của đối tượng khác ; So sánh chiều cao 3 đối tượng và diến đạt chính xác kết quả so sánh ghép thành những cặp đôi có liên quan đến nhau.

- Cho trẻ đếm vẹt và đếm trên đối tượng theo khả năng của trẻ.

 

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

 

 

 

 

- Biết bầy tỏ nhu cầu tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau(CS 67)..

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái hoc trong chủ đề a,ă,â và

- Biết sao chép tên mình và trả lời câu hỏi của cô(CS 89).. trẻ biết miêu tả thông tin về hành động, tính cách, trạng thái của nhân vật qua các câu chuyện

- Trẻ đọc thuộc các bài thơ trong chủ đề. Hiểu nội dung câu chuyện trong chủ đề.

- Bày tỏ những nhu cầu tình cảm và hiểu biết của bản thân qua các loại câu khác nhau.

- Sao chép tên mình theo cách của mình

- Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái qua chữ a,ă,â trong các từ : bàn tay, đôi mắt, bàn chân. Trong các từ chỉ họ tên của trẻ. Biết tô màu đúng chiều, trùng khít nét chấm mờ o,ô,ơ,a,ă,â.

- Kể chuyện cho trẻ nghe “ Giấc mơ kỳ lạ, Ai đáng khen nhiều hơn”

- Trẻ tập hát, thuộc lời một số bài hát trong chủ đề

 

Phát triển

Tình cảm –

Xã hội

- Trẻ biết ứng sử phù hợp với giới tính .

(CS 27).

 

- Biết thể hiện cảm xúc của bản thân. (CS 36).

- Nhận biết các trạng thai cảm xúc . của người khác (CS 35).

- Bước đầu thể hiện sự nhận thức về bản thân, đề xuất trò chơi , hoạt độngthể hiẹn sở thích của bản thân(CS 29, 30).

- Có ứng sử phù hợp với hoàn cảnh và giới tính của bản thân.

- Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ, nét mặt.

- Nhận ra cảm xúc vui – buồn, sợ, tức giận, ngạc nhiên, sự hãi, xấu hổ...của người khác

- Nói được khả năng và sở thích riêng của bản thân, đề xuất trò chơi , hoạt độngthể hiẹn sở thích của bản thân với mọi người xung quanh.

 

Phát triển thẩm mĩ

 

- Trẻ biết thể hiện cảm xúc thông qua các bài vẽ, hát về bản thân.

- Trẻ biết hát đúng gia điệu, lời ca, (CS 100). thể hiện sắc thái, tình cảm của các bài háttrong chủ đề.

 

- Trẻ biết sử dụng màu sáp, kéo, giấy màu để vẽ, cắt được đồ dùng cá nhân, một số loại thực phẩm, làm quà tặng bạn….(CS 102).

- Nói được ý tưởngthể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình(CS 103).

 

- Trẻ vui sướng, hào hứng, yêu thích tham gia vào hoạt động văn nghệ

- Trẻ thuộc lời và hát đúng giai điệu

VĐMH bài hát thể hiện tình cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của các bài hát : Mời bạn ăn, tập rửa mặt… phối hợp nhịp nhàng sử dụng dụng cụ.

- Trẻ tô màu ĐD, LQ với xé dải và dán tóc cho bạn, vẽ các đồ dùng cá nhân( Ca, cốc, khăn..), làm quà tặng bạn bằng các nguyên liệu khác nhau...

- Bước đầu biết nhận xét , giới thiệu bài tạo hình của mình.

 

 

CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH

Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần từ ngày 24 - 10 đến 11 - 11 năm 2011

Tuần 1:Gia đình tôi. - từ ngày 24/10 đến 28/10/2011

Tuần 2: Mời bạn đến thăm nhà tôi- từ ngày 31/10 đến 04/11/2011

Tuần 3: Sự kỳ diệu của đồ dùng- từ ngày 07/11 đến 11/11/2011

Hoạt động

Mục tiêu

Nội dung

Lưu ý

Thể chất

* PTVĐ :

- Biết vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng.

- Biết thực hiện các VĐCB theo hiệu lệnh của cô: biết đi nối bàn chân tiến lùi trên ghế thể dục, Ném xa bằng 1 tay, bật tách khép chân qua 7 ô.

- Biết chơi các trò chơi vận động , TC dân gian và tham gia vào các hoạt động.

- Cò kỹ năng cầm kéo cắt theo đường bao ( CS 6 ).

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Trẻ khoẻ mạnh, tăng cân đều.

- Biết ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng, ăn nhiều món ( CS 19 ).

- Biết sử dụng một số đồ dùng đơn giản trong gia đình.

- Biết tránh một số đồ dùng và một số việc không an toàn trong gia đình. ( CS 21 , 22)

 

* PTVĐ :

- TDS: Điểm danh - chuyển đội hình. Tập thể dục theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô. Thực hiện các ĐT: Tay: Chân: Bụng: Bật ….

- VĐCB: đi nối bàn chân tiến lùi trên ghế thể dục, Ném xa bằng 1 tay, bật tách khép chân qua 7 ô.

- VĐ tinh: Sử dụng đồ dùng dơn giản trong gia đình đúng cách, cầm kéo cắt theo đường bao .

-TCVĐ-TCDG: Chi chi chânh chành,Nu na nu nống, dung dăng dung dẻ… trong các giờ hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều…

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Trẻ ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng, biết tên và ăn nhiều món ăn phong phú.

- Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn, uống: Bát đĩa, bát to, con…) và sử dụng một số đồ dùng đơn giản trong gia đình.

- Trẻ nhận biết Bàn là, ổ điện, phích nước…là những vật không an toàn với trẻ và tránh những đồ dùng đó.

 

Phát triển nhận thức

* KFXH :

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thânnvà gia đình( CS 27): Trẻ có hiểu biết về các thành viên trong gia đình, Quy mô gia đình lớn, nhỏ.

- Biết số điện thoại, địa chỉ nhà mình đang sống và đặc điểm ngôi nhà của mình.

 

 

 

 

- Biết nhu cầu của gia đình và đặc điểm , phân loại một số đồ dùng gia đình thường sử dụng. ( CS 96 )

 

 

 

 

* LQVT:

- Trẻ đếm đến 6 nhận biết chữ số 6 , thêm bớt chia nhóm đối tượng 6 bằng nhiều cách khác nhau ( CS 104, 105 )

* KFXH :

- Trẻ tìm hiểu về họ tên, công việc của bố, mẹ về sở thích của các thành viên trong gia đình.

- Trẻ tìm hiểu về quy mô gia đình:

+ Gia đình nhỏ: có hai thế hệ sống chung với nhau

+ Gia đình lớn: Có từ 3 thế hệ sống chung với nhau.

- Mối quan hệ của những người thân trong gia đình: + Ông,bà nội là người sinh ra bố

+ Ông bà ngoại là người sinh ra mẹ

+ Bố mẹ sinh ra con.

- Trẻ tìm hiểu và nhớ được địa chỉ số điện thoại của gia đình mình.

- Phân biệt được kiểu nhà của gia đình mình đang sống.( Nhà ngói, nhà một tăng, nhà cao tầng và những phòng trong nhà…)

- Phân loại một số đồ dùng trong gia đình thường sử dụng theo công dụng, chất liệu.

* LQVT:

- Đếm đến 6 nhận biết chữ số 6 , so sánh hơn kém trong phạm vi 6. Bước đầu biết được số liền kề.Trẻ biết cách chia 6 đối thành 2 phần bằng nhiều cách.

 

 

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

- Trẻ biết gọi tên những thành viên trong gia đình, biết kể về nghề của bố, về ngôi nhà của mình

- Biết sử dụng các từ “ Cảm ơn, xin lỗi, thưa dạ..” phù hợp với tình huống.

- Trẻ, nhận biết, phát âm chính xác các chữ đã học - Trẻ nhớ tên truyện và hiểu được nội dung câu truyện. ( CS 64)

-Trẻ thuộc và đọc diễn cảm một số bài thơ trong chủ đề.

- Trẻ hiểu nghĩa khái quát của 1 số sự vât hiện tợng đơn giản ( CS 63)

 

 

 

 

- Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi. ( CS43)

- Nói được họ tên các thành viên trong gia đình. Biết kể về nghề nghiệp của bố, mẹ, nói được sở thích của những người thân trong gia đình

h, kể về các phòng trong nhà bằng những câu đủ thành phần.

- Nói lời cảm ơn, xin lỗi, thưa dạ, phù hợp với từng tình huống cụ thể.

- Tìm và phát âm chính xác chữ o,ô,ơ,a,ă,â trong các từ bài thơ ( Làm anh, chia bánh. Cháu yêu bà..) , đồ nét chữ, sao chép điện thoại, địa chỉ

- Nói tên truyện, trả lời câu hỏi theo nội dung câu truyện. ( Ba cô gái, ai đáng khen nhiều hơn, làm anh, chia bánh..)

- Trẻ đọc thuộc các bài thơ trong chủ đề “ Gia đình”

- Trẻ hiểu nghĩa của các từ ( Đồ dùng trong gia đình” Số nhà, địa chỉ, tổ ,phường.

- Chủ động chào hỏi, chuyện trò với bạn và người lớn gần gũi xung quanh.

 

Phát triển

TC-QT-XH

- Trẻ biết kính trọng, lễ phép vâng người lớn.

- Biết được mối quan hệ của mình với từng người trong gia đình.

- Biết giúp đỡ người lớn những công việc vừa sức mình.

 

 

- Biết chia sẽ buồn vui với người thân trong gia đình ( CS 37), mạnh dạn nói ý kiến của mình

( CS34)

- Quan tâm dến sở thích những người thân trong gia đình. ( CS 58)

Lồng GDTTHCM:

- Yêu thương mọi người xung quanh.

- Ngoan ngoãn , lễ phép

- Yêu lao động.

 

 

- Trẻ biết kính trọng, lễ phép vâng lời ông bà

- Biết mình là con , cháu của ông bà, bố mẹ, anh, chị, em… trong gia đình để xưng hô phù hợp và có thái độ đúng mực..

- Biết giúp đỡ ông bà bố mẹ những công việc vừa sức mình.

- Nhận biết cảm xúc của mọi người, chia sẻ cảm xúc của mình với người thân trong gia đình, mạnh dạn nói lên ý kiến của mình với mọi người.

- Nói được sở thích của những người thân trong gia đình

- Yêu thương, vâng lời ông bà, bố mẹ, nhường nhịn em bé…

- Nói năng lễ phép với người lớn và khi nghe điện thoại. Nói lời cảm ơn, xin lỗi đúng lúc

- Giúp đỡ bố mẹ những việc vừa sức: Lấy tăm, quét nhà, xếp ghế.

 

Phát triển thẩm mỹ

- Nhận ra giai điệu của bài hát, bản nhạc. (CS 99)

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời của bài hát, các vận động theo các bài hát, bài múa nói về gia đình.

( CS 101)

- Trẻ vẽ được người thân trong gia đình, vẽ được ngôi nhà của mình và biết cắt dán đồ dùng trong gia đình mình.

- Trẻ nói được cảm xúc của mình về các sản phẩm tạo hình.

.

 

- Nhận ra giai điệu ( Vui , buồn, êm dịu…)của bài hát, bản nhạc.

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời của bài hát, biết phối hợp vận động nhịp nhàng giữa vận động và lời ca các bài hát bài múa trong chủ đề gia đình.

- Dạy trẻ kỹ năng vẽ chân dung, vẽ toàn thân người thân, cảnh sinh hoạt trong gia đình, vẽ các kiểu nhà, cắt dán các đồ dùng sinh hoạt hàng ngày...

- Nói được cảm nhận về nội dung, màu sắc cách sắp xếp bố cục tranh phù hợp.

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỦ ĐỀ 4: NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO

Thời gian thực hiện chủ đề: 1 tuần từ ngày 14 tháng 11 đến 18 tháng 11 năm 2011

TT

LVPT

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

 

* Vận động:

- Trẻ biết vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng.

- Trẻ có kỹ năng VĐCB: Biết bật sâu từ 40cm - 50 cm đúng cách.

- Trẻ biết chơi các trò chơi vận động và tích cực tham gia vào các hoạt động.

* Dinh dưỡng – sức khoẻ

- Trẻ khỏe mạnh, cân nặng chiều cao tăng đều, nhanh nhẹn

- Có thói quen, hành vi tốt trong vệ sinh ăn uống. (CS 17)

- Giữ gìn vệ sinh cá nhân luôn sach sẽ.

 

* Vận động:

- VĐCB : Bật sâu 40cm - 50cm ( CS 2)

- TCVĐ- DG: Nhảy lò cò, Dung dăng dung dẻ, Kéo co, Thả đỉa ba ba, Chạy tiếp cờ, Rồng rắn lên mây…

* Dinh dưỡng – sức khoẻ

- Ăn hết xuất, không nói chuyện trong khi ăn. Biết che miệng (quay đi chỗ khác) khi hắt hơi, ho

- Dạy trẻ có thói quen vệ sinh thân thể, vệ sinh trong và ngoài lớp sạch sẽ:

- dạy trẻ bỏ rác vào nơi quy định, không vứt rác bừa bãi để giữ môi tr­ường luôn sạch đẹp

- Dạy trẻ nhắc nhở khi bạn có hành vi sai.

 

 

2

Phát triển nhận thức

* KPXH:

- Biết ngày 20/11 là ngày nhà giáo Việt Nam

- Biết các hoạt động diễn ra trong ngày hội

* HĐLQVT:

Trẻ đếm đến 6 nhận biết chữ số 7.

 

* KPXH:

- Trẻ hiểu ý nghĩa ngày 20/11 là ngày hội của các thầy cô giáo. Biết đ­ược các hoạt động diễn ra trong ngày 20/11: Thi đua học tốt, vâng lời, tặng hoa , múa hát chào mừng ngày hội của các cô...

* HĐLQVT:

- Trẻ nhận biết nhớm có 7 số lượng, đếm trong phạm vi 7

 

3

Phát triển ngôn ngữ

- Trẻ biết trò chuyện về các hoạt động diễn ra trong ngày hội: làm bưu thiếp viết lời chúc mừng cô trong ngày hội của các cô.

- Trẻ biết tô, đồ nét chữ, sao chép một số chữ cái, ký hiệu, tên của mình, cô giáo.

- Trẻ đọc thuộc một số bài thơ và nghe cô giáo đọc và kể một số câu chuyện trong chủ đề.

- Biết giữ gìn sách truyện. ( CS81)

- Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện

( CS 72)

- Làm bích báo chào mừng ngày hội 20/11

- Tập nói lời chúc mừng cô giáo

- Dạy trẻ tô, đồ nét chữ, sao chép theo mẫu một số chữ cái, ký hiệu, tên của mình, cô giáo.

- Trẻ học thuộc bài thơ và nhớ tên của tác giả. Mở rộng vốn từ và giải nghĩa các từ khó: Ngay ngắn, Nghiêm trang

- Trẻ thuộc một số bài thơ, biết một số câu câu chuyện trong chủ đề.

- mở sách nhẹ nhàng, cất sách đúng nơi quy định.

- Mở đầu các cuộc nói chuyện trong sinh hoatjhàng ngày.

 

4

Phát triển

TC- QT-XH

- Biết lắng nghe, vâng lời cô giáo, biết giúp đỡ cô những công việc vừa sức.

- Luôn yêu quí trọng, vâng lời cô giáo.

- Tham gia vào các hoạt động chào mừng ngày hội của các cô, biết thứ tự lần lượt(CS 47)

- Chủ động làm các công việc giuớ đữ cô giáo ( CS 33)

* Lồng ghép HTLTTGĐĐHCM :

- Yêu thương.

- Chăm học

- Trẻ biết kính trọng, lễ phép vâng lời cô giáo.

- Biết thể hiện tình cảm của mình với cô giáo thông qua các hoạt động ở lớp.

- Yêu quý, kính trọng cô giáo.

- Thi đua học tập tốt, làm nhiều điều tốt để chào mừng ngày hội của cô giáo. Biết chờ đến lượt khi tham gia các hoạt động

 

- Yêu quý, kính trọng cô giáo.

- Thi đua học tập tốt, làm nhiều điều tốt để chào mừng ngày hội của cô giáo.

 

 

5

Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ cảm nhận được giai điệu vui tươi qua các tác phẩm âm nhạc. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (Hát theo, nhún nhảy, lắc lư….) theo bài hát nghe về cô giáo.

- Trẻ biết sử dụng kéo, giấy màu để cắt hoa. (CS 8),

- Biết thể hiện tình cảm của mình qua hoạt động múa hát, qua sản phẩm tạo hình.

- Trẻ hát đúng nhạc, lời của bài hát và vận động minh hoạ theo bài hát trong chủ đề : Cô và Mẹ, Cô giáo, Cô giáo miền xuôi,...

- Trẻ cắt dán được hoa, làm bưu thiếp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam

- Sử dụng kéo, giấy màu để cắt hoa và dán vào giỏ làm bưu thiếp chúc mừng cô.

- Biết nhận xét sản phẩm.

- Trẻ nói lên cảm xúc bằng lời, qua thể hiện tình cảm, tích chất của bài hát, qua các tác phẩm tạo hình vẽ, cắt dán .

 

CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

Thời gian thực hiện chủ đề: 4 tuần từ ngày 21 /11/2011 đến 16 /12/ 2011

 

Nhánh 1: Những con vật nuôi trong gia đình

Từ ngày 21/11/2010 đến 25/11/2011

 

 

Nhánh 2: Con vật sống trong rừng

Từ ngày 28/11/2011 đến 2/12/2011

 

 

Nhánh 3: Động vật sống dưới nước

Từ ngày 5/12/2011 đến 9/12/2011

 

 

Nhánh 4: Côn trùng

Từ ngày 12/1/2012 đến 16/12/2011

 

LĨNH VỰC

MỤC TIÊU

NỘI DUNG GIÁO DỤC

LƯU Ý

Phát triển thể chất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* PTVĐ:

- Trẻ biết tập thể dục sáng theo nhịp, theo nhạc.

- Trẻ có kỹ năng VĐCB : bò chui qua ống, đi trên dây, ném trúng đích nằm ngang bằng 2 tay, lăn bóng bằng hai tay,

- Chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian.

- Biết ngồi đúng tư thế và cầm bút đúng cách.

- Liên tục tham gia hoạt động học tập không mệt mỏi trong khoảng 30 phút. (CS14)

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Trẻ khỏe mạnh, lên cân đều, ít mắc các bệnh dích mùa đông.

- Biết giữ gìn SKvà vệ sinh thân thể, có ý thức ăn đầy đủ các chất, VS trong ăn uống.

- Biết lợi ích của thực phẩm gia cầm, gia súc, một số động vật khác đối với con người

- Biết một số món ăn được chế biến từ động vật.

- Biết tránh xa những con vật hung dữ, nguy hiểm.

* PTVĐ:

- TDS: Điểm danh- chuyển đội hình. Tập thể dục theo nhịp theo trống và theo hiệu lệnh của cô.Thực hiện các động tác: Tay: Chân: Bụng: Bật:…

-VĐCB: bò chui qua ống, đi trên dây, ném trúng đích nằm ngang bằng 2 tay, lăn bóng bằng hai tay,.

-VĐ tinh: Biết ngồi đúng tư thế và cầm bút đúng cách.

-TCVĐ-TCDG:Nhảy lò cò, mèo đuổi chuột, thả đỉa ba ba, cắp cua, cáo ơi ngủ à, tạo dáng,câu cá...

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động các nhân, tập thể để học tập không mệt mỏi trong khoảng 30 phút.

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Dạy trẻ biết lợi ích của thực phẩm gia cầm, gia súc đối với đời sống của con người và ăn các món đó..

Trẻ kể tên một số món ăn chế biến từ động vật.

- dạy trẻ đứng xa những con vật hung dữ, nguy hiểm. khi đi thăm vườn bách thú.

 

Phát triển nhận thức

- Trẻ biết phân nhóm các con vật nuôi trong gia đình, trong rừng theo những đặc điểm đặc trưng.

- Biết sự ra đời của bướm.

- Biết quá trình phát triển của ếch.

- phát hiện ra đối tượng không cùng nhóm

 

- Thích khàm phà, tìm hiểu.

- Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định. (CS 115)

Thích khàmphà, tìm hiểu cá SVHT xung quanh. . (CS 113)

- Trẻ bước đầu nhận ra các quy tắc sắp xếp theo trình tự nhất định. (CS 116)

- Trẻ biết sáng tạo ra các mẫu sắp xếp khác nhau.

- Biết so sánh hơn kém trong phạm vi 6. Bước đầu biết được số liền kề.Trẻ biết cách chia 6 đối thành 2 phần bằng nhiều cách. ( CS 105 ).

* HĐKPKH :

- Dạytrẻ phân nhóm các con vật nuôi trong gia đình theo những đặc điểm đặc trưng (Có 2 chân đẻ trứng, có 4 chân đẻ con) và so sánh nhận xét được sự giống và khác nhau của những con vật đó…

- Trẻ biết sự ra đời của bướm: Bướm đẻ ra sâu- sâu trưởng thành lại hóa thành bướm.

- Trẻ vòng đời của ếch: Êch sinh ra nòng nọc -> nòng nọc lớn lên đứt đuôi lại hóa thành ếch.

- Nhận ra đối tượng không cùng nhóm với các đói tượng còn lại.

* HĐLQVT :

- Dạy trẻ nhận ra các quy tắc sắp xếp theo một trình tự nhất định, sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định và sáng tạo ra các mẫu săp xếp khác nhau.

- So sánh hơn kém trong phạm vi 7. Bước đầu biết được số liền kề.Trẻ biết cách chia 7 đối thành 2 phần bằng nhiều cách.

 

Phát triển ngôn ngữ

- Trẻ nghe hiểu và lắng nghe lời nói giao tiếp của cô và các bạn, mọi người xung quanh. ( CS 61 ).

- Biết đặt câu hỏi về những điều mà trẻ quan sát, nói rõ ràng. ( CS 65 ).

- Biết bắt chước tiếng kêu của các con vật.

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ i, t, c; b,d ,đ - Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái ; i,t,c; b,d,đ. trong từ :

- Trẻ biết cầm bút đúng cách và tô đúng chiều, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái i,t,c; b,d ,đ.

- Trẻ biết tô, đồ nét chữ, sao chép một số từ chỉ tên các con vật, môi trường sống.

- Trẻ thuộc một số bài hát, câu chuyện, bài thơ, câu đố, về các con vật.

- Biết chọn sách để đọc và đọc đúng cách..

( CS 83 ).

- Nghe hiểu và lắng nghe và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2 – 3 hành động

- Trao đổi cùng cô và các bạn về các con vật

nuôi, động vật sống trong rừng, dưới nước, côn trùng...bằng lời một cách rõ ràng

- Trẻ bắt chước tiếng kêu của các con vật.

-Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái u, ư trong các từ chứa chữ: con sư tử, con gấu… qua các từ trong bài thơ: Mèo đi câu cá, đom đóm…

- Trẻ biết cầm bút đúng cách và tô đúng chiều, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái u,ư

- Trẻ học thuộc bài thơ: Mèo đi câu cá, Chú ếch con và nhớ tên của tác giả.

- Trẻ nghe cô kể chuyện và nắm được nội dung của truyện: Chú gà trống kiêu căng, Chú dê đen... qua hệ thống câu hỏi đàm thoại.

- Chọn sách để đọc và đọc đúng cách: đọc từ trên xuống dưới, trái qua phải

 

Phát triển

TC- QT-XH

- Trẻ biết yêu quí các con vật nuôi trong gia đình. Biết cách chăm sóc một số con vật gần gũi. ( CS 39 ).

- Biết bày tỏ thái độ đồng tình, phản đối với những hành vi đúng, sai để bảo vệ động vật.

( CS 56 ).

 

 

- Biet chấp nhận sự phân công của người khác. ( CS 51).

- Dạy cách chăm sóc và bảo vệ những con vật nuôi trong gia đình, không đánh chúng

 

- Trẻ có thái độ đồng tình, phản đối những hành vi nên và không nên để bảo vệ động vật

qua trò chơi : chọn tình huống đúng, sai

 

-Chấp nhận sự phân công của bạn bè và người lớn trong giờ hoc, sinh hoạt hàng ngày.

 

 

Phát triển

thẩm mỹ

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời và thể hiện cả xúc của bài hát. Biết vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu, các bài hát về động vật. (CS 101)

- Trẻ biết vẽ con gà trống, vẽ con vật thích loại thức ăn in trên tranh (Mèo và Thỏ); Gấp bướm; Xé dán đàn vịt...

- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của các con vật thông qua các bài hát, qua các bức tranh về hình ảnh các con vật.

- Trẻ có khả năng yêu thích, tham gia tích cực vào HĐÂN, HĐTH.

- Trẻ biết nhận xét bài của mình và của bạn

- Dạy trẻ hát (vận động ) hát bài: “Chú mèo con,Đố bạn, Chú ếch con, gọi bướm”

- Dạy trẻ kỹ năng vẽ ( hình tròn to làm thân, hình tròn nhỏ làm đầu, nét thẳng, nét cong..) để vẽ con gà trống và vẽ con vật thích loại thức ăn in trên tranh, vẽ các loai thưc ăn cho conn vật…

- Dạy trẻ kỹ năng gấp nhỏ hai mặt giấy và buộc lại tạo thành con bướm.

- Dạy trẻ kĩ năng xé: xé nửa hình tròn nhỏ làm đầu và nửa hình tròn to làm thân để tạo thành đàn vịt.

- Trẻ ngắm nhìn và sử dụng các từ ngữ để nói lên cảm xúc của mình ( về bố cục, màu sắc, hình dáng..) của các tác phẩm tạo hình.

- Nêu nhận xét của mình về sản phẩm của mình và của bạn.

 

CHỦ ĐỀ 6: MỘT SỐ NGHỀ

Thời gian thực hiện chủ đề: 4 tuần từ ngày 19 tháng 12 đến 13 tháng 1 năm 2012

Nhánh 1: Chào mừng ngày thành lập ĐNDVN

Từ ngày 19/21/2010 đến 23/12 /2012

 

Nhánh 2: Một số nghề phổ biến

Từ ngày 26/12/2010 đến 30/12/2012

 

Nhánh 3: Công nhân vệ sinh môi trường

Từ ngày 2/1/2012 đến 6/12/ 2012

 

Nhánh 4: Nghề nuôi thả cá

Từ ngày 9/1/2012 đến 13/1/2012

 

TT

LVPT

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

 

* Vận động:

- Trẻ biết vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng.

- Trẻ có một số kỹ năng VĐCB: Biết ném trúng đích đứng bằng 1 tay, Ném bóng vào rổ, Chạy chậm 100m. trèo lên xuống 7 gióng thang( CS 4 ), Bật xa, Ném xa bằng một tay, Chạy nhanh 18 m ( 7giây) ( CS 12)…một cách khéo léo, nhanh nhẹn.

- Trẻ hứng thú tham gia chơi các trò chơi

* Dinh dưỡng – sức khoẻ

- Trẻ khỏe mạnh, tăng cân nặng, chiều cao.nhanh nhẹn.

- Trẻ biết được một số món ăn, thực phẩm thông thường.

- Trẻ biết được lợi ích của các món ăn đó đối với sức khoẻ.

- Trẻ biết được một số hành vi, thói quen trong sinh hoạt và giữ gìn sức khoẻ.

 

* Vận động:

- TDS :Tập các động tác PT các nhóm cơ và hô hấp

- VĐCB :

- Trẻ thực hiện các vận động cơ bản:

+ Biết ném trúng đích đứng bằng 1 tay

+ Trèo lên xuống 7 gióng thang.

+ Ném bóng vào rổ- Chạy chậm 100m.

+ BTTH: Bật xa – Ném xa bằng một tay – Chạy nhanh 18m.

-TCDG - vận động: Ai nhanh nhất, Đua ngựa,: Mèo đuổi chuột, Kéo co...

* Dinh dưỡng – sức khoẻ

- Dạy trẻ nhận biết một số món ăn, thực phẩm gần gũi với trẻ. Biết lợi ích các món ăn đó.

- Có thói quen vệ sinh thân thể, vệ sinh trong và ngoài lớp sạch sẽ: Biết bỏ rác vào nơi quy định để giữ môi tr­ường luôn sạch đẹp. Biết nhắc nhở khi bạn có hành vi sai.

- Thực hiện đúng các thao tác rửa tay, lau mặt.

2

Phát triển nhận thức

* KPXH

- Trẻ kể tên được một số nghề phổ biến trong xã hội ( CS 98) và phân loại được sản phẩm của nghề. ( CS 96)

- Trẻ biết tên gọi, dụng cụ, sản phẩm, hoạt động và ý nghĩa của một số nghề : Công nhân vệ sinh môi trường, nghề nuôi thả cá ở địa phương.

- Dạy trẻ biết ngày 22/12 là ngày thành lập QĐNDVN. Biết QĐNDVN có bao nhiêu binh chủng, công việc , trang phục, công cụ … của các chú bộ đội.

-

 

 

 

- Thể hien khả năng sáng tạo của bản thân ( CS 120 )

* HĐLQVT:

 

- Trẻ có kĩ năng đếm trong phạm vi 8, nhận biết chữ số 8 ( CS 104) và có kĩ năng thêm bớt trong phạm vi 8, chia 8 đối tượng thành 2 phần bằng nhiều cách khác nhau. ( CS 105)

 

* KPXH

- Kể đúng một số nghề phổ biến (Nghề thợ xây, thợ mộc, công nhân dệt may…); phân loại sản phẩm theo nghề.

- Hiểu công việc của công nhân VSMT: Quét dọn, thu gom rác cho đường phố và nơi công cộng sạch đẹp; Dụng cụ lao động: Chổi, xẻng, xe đẩy…; Trang phục: Quần áo bảo hộ lao động, mũ, khẩu trang, giày, găng tay…

- Trẻ biết Nghề nuôi thả cá: Biết công việc (Thả cá giống, cho cá ăn, cung cấp đủ nước…) Lợi ích của nghề: cung cấp nguồn thực phẩm cho nhân dân.

- Trẻ biết ngày 22/12 là ngày thành lập quân đội. Các hoạt động trong ngày lễ. Các tiêu chí phấn đấu chào mừng ngày 22/12...

- Kể lại truyện quen thuộc theo các cách khác nhau.

* HĐLQVT:

- Dạy trẻ đếm đến 8. Nhận biết các nhóm có 8 đối tượng. Nhận biết số 8.

- Dạy trẻ nhận biết mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8, luyện tập thêm bớt trong phạm vi 8.. Tạo nhóm có số lượng là 8.

Dạy trẻ biết cách chia 8 đồ vật thành 2 phần,

 

3

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

- Nói ró ràng, đủ ý, đủ câu.

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ b,d,đ; i, t, c. Biết cầm bút và tô đúng cách, tô trùng khít nét chấm mờ chữ u, ư.

- Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái b,d,đ, i, t, c trong từ.

 

- Trẻ đọc thuộc, diễn cảm các bài đồng dao, thơ, câu chuyện trong chủ đề nghề nghiệp.

- Trẻ biết sử dụng các từ để chỉ tên gọi, đồ dùng, sản phẩm.. của nghè 1 cáh chính xác, bao quát…

- Hiểu ý nghĩa của việc dùng chữ..

( CS86)

- Sử dụng lời nói trong giao tiếp phù hợp. ( CS68)

 

- Thích đọc sách, hứng thú với việc đọc.

(CS 79) ( CS 80),

 

- Biết kể về nghề của bố, mẹ, nói được các công việc, dụng cụ lao động, lợi ích của một số nghề bằng câu ró ràng, đủ ý,.

- Trẻ phát âm, tập tô chữ cái b,d,đ, i, t, c

- Biết tìm và phát âm chính xác chữ trong các bài thơ (Ước mơ của tí, chú bộ đội hành quân trong mưa, chiếc cầu mới)

- Trẻ nhớ tên thơ, truyện, hiểu nội dung câu truyện, bài thơ. (Hai anh em, Cái bát xinh, ước mơ của tý, chiếc cầu mới.)

- Trẻ đọc thuộc các bài thơ trong chủ đề.

- Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp cho trẻ: mặt trận, dồn dập, nông sản, sản phẩm...

- Hiểu có thể dùng chữ để đọc và thay cho lời nói

- Trẻ biết trả lời chính xác các câu hỏi của cô.

Sử dụng trong giao tiếp để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân

- thẻ hiện sự thích thú với sách: say mê, có biểu hiện cử chỉ thể hiện nội dung hình ảnh trong sáchthích tìm, đọc chữ trong MTXQ

 

4

Phát triển

TC- QT-XH

- Trẻ có thái độ kính trọng, yêu quý người lao động. Biết chân trọng những sản phẩm mà người lao động làm ra.

- Biết cùng cô, người lớn lao động và vui thích khi hoàn thành ( CS 32)

- Yêu quý, kính trọng, biết ơn các chú bộ đội.

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác ( CS52)

- Biết điều chỉnh hành vi và cảm xúc của mình. (CS 40)

* Lồnghép HTLTTGĐĐHCM :

- Yêu lao động, tôn trọng tất cả các nghề.

- Gọn gàng, ngăn nắp

- Có tháI độ đúng mực, giữ gìn mọi đồ ding đồ chơi.

- Tích cực tham gia các hoạt động ở trường lớp, Giúp đỡ bố mẹ , cô giáo những công việc vừa sức: Lấy tăm, lấy chổi, quét nhà, kê bàn ghế… và thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc; nói về ước mơ nghề…

- Dạy trẻ luôn yêu quý, biết ơn các chú bộ đội, thi đua học tập rèn luyện như các chú…

- Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác trong các hoạt động hàng ngày khi được giao nhiệm vu.

- Thay đỏi hanh vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

- Yêu lao động, tôn trọng tất cả các nghề.

- Lấy và cất đồ dùng đúng nơi quy định

 

 

5

Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời của bài hát. Biết phối hợp với các vận động nhịp nhàng các bài hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và các bài hát về một số nghề. Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (Hát theo, nhún nhảy, lắc lư….)

- Đặt được lời mới cho bài hát với sự gợi ý của cô. CS 117)

- Trẻ có kỹ năng vẽ, cắt theo đường bao, ggáp…

- Trẻ ngắm nhìn vẻ đẹp và biết nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. Biết đặt tên cho sản phẩm.

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời của bài hát, biết phối hợp vận động: Vố tay TTC, TTPH nhịp nhàng theo các bài hát bài múa trong chủ đề “Một số nghề”: Cháu yêu cô chú công nhân, Cháu yêu cô thợ dệt, Lớn lên cháu lái máy cày, Cháu thương chú bộ đội.

- gợi ý cho trẻ đặtlời mới cho bài hát quen thuộc, (

- Trẻ vẽ được một công trình xây dựng, vẽ về chú bộ đội. Biết gấp quần áo của cô CNVSMT, Cắt dán được hình ảnh 2 - 3 nghề trong họa báo.

- Trẻ nói được cảm xúc của mình về các tác phẩm tạo hình và ngám nhìn, đặt tên cho SP

 

CHỦ ĐỀ 7 : TẾT VÀ MÙA XUÂN

Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần từ ngày 16 /1 đến 10/ 2 năm 2012

Nhánh 1: Mâm ngũ quả ngày Tết

- Từ ngày 16/1/2012 đến 21/1/2012

Nhánh 2: Bánh ch­ưng ngày Tết

- Từ ngày 23/1/2011đến 27/1/2012

Nhánh 3: Trò chơi dân gian

- Từ ngày 6/2/2011 đến 10/2/2012


LĨNH VỰC

MỤC TIÊU

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

L­ƯU Ý

Phát triển thể chất

 

* PTVĐ:

- Trẻ biết vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng

- Có kỹ năng VĐCB: chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân. Chạy chậm 150m

( CS 13),, đI trên ghế băng đầu đọi túi cát( CS 11), ném và bắt bóng với người đối diện( CS 3) ..

- Trẻ biết chơi các trò chơi vận động, TC DG và tham gia vào các hoạt động.

- Trẻ khỏe mạnh,nhanh nhẹn lên đều cân- ít mắc các bệnh dịch mù xuân.

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Trẻ biết ăn đầy đủ các món ăn dinh d­ỡng trong ngày tết.

- Trẻ biết không ăn thức ăn có mùi: ăn lạ CS 26), qủa lạ dễ bị ngộ độc, không uống rư­ợi bia, cà phê, n­ước có ga, hút thuốc lá không tốt cho sức khoẻ( CS 20).

- Biết duy trì nề nếp thói quen ăn ngủ trong ngày tết.

* PTVĐ:

- TDS: Điểm danh- chuyển đội hình. Tập thể dục theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô.Thực hiện các động tác: Tay: Chân: Bụng, Bật…

-VĐCB: chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân. Chạy chậm 150m, Đi trên ghế băng đầu đọi túi cát, ném và bắt bóng với người đối diện

-TCDG-TCVĐ:Chạy tiếp cờ,kéo co, dung dăng dung dẻ, rồng rắn lên mây,lộn cầu vồng….trong các hoạt động đi dạo sinh hoạt chiều….

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Dạy trẻ có thói quen ăn uống đầy đủ các chất dinh d­ưỡng trong ngày Tết, duy trì nếp ăn ngủ.

- Dạy trẻ tác hại của việc uống r­ượu bia, cà phê, hút thuốc lá và uống nhiều đồ uống gas có nhiều tác hại cho sức khoẻ và không nên ăn tránh xa người hút thuốc lá nhận biết các loại thức ăn có mùi lạ.

 

 

Phát triển nhận thức

* HĐKPXH

- Trẻ biết đư­ợc vì sao gọi là “mâm ngũ quả”, hiểu đư­ợc ý nghĩa của “ mâm ngũ quả”.

- Trẻ biết đư­ợc trong ngày tết có nhiều trò chơi dân gian khác nhau.Tham gia chơi một số trò chơi dân gian có trong ngày tết.

- Trẻ biết đư­ợc bánh chư­ng là món ăn đặc trư­ng của ngày tết. Biết những nguyên liệu cơ bản để làm bánh chư­ng. Nắm đư­ợc quy trình để gói bánh chư­ng.

 

 

 

* LQVT

- Trẻ ò mò ham hiểu biết. ( CS 112)

- Trẻ nhân biệt được một số loại khối thườg gặp( CS 107)

- Biết xác định vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn( CS 108).

 

 

- Nói được tên ngày và giờ (CS 111.

* HĐKPXH:

- Giải thích cho trẻ từ “ ngũ quả”. Mâm ngũ quả ngày Tết thư­ờng có; chuối, quất, b­ưởi, nho, đu đủ…Mâm ngũ quả dùng để thắp hương cúng tổ tiên trong ngày Tết. Dạy trẻ cách bày mâm ngũ quả.

- Dạy trẻ tìm hiểu và chơi một số trò chơi dân gian trong ngày tết.

- Dạy trẻ món ăn đặc trưng của ng­ười dân Việt nam trong ngày Tết cổ truyền là bánh chư­ng. Nguyên liệu làm bánh ch­ưng có: gạo nếp, đậu xanh, lá dong, thịt lợn, lá dong.

+ quy trình gói bánh chư­ng: lá dong rửa sạch, cho gạo nếp -> đậu xanh -> thịt lợn -> đậu xanh - > gạo nếp rồi gói lại sao cho vuông vắn.

-Trẻ chủ động dặt câu hỏi về những điều xảy ra xung quanh.

* LQVT

- Dạy trẻ nhận biết khối cầu, khối trụ,khối vuông, khối chữ nhật.

- Dạy trẻ xác định vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn

- Nói được tên ngày trên lốc lịch và giờ trên đòng hồ)

 

Phát triển ngôn ngữ

- Trẻ biết kể tên các loại hoa, quả có trong ngày tết, biết nói lên ý nghĩa của mâm ngũ quả ngày tết, gọi tên các món ăn có trong ngày tết, trò chuyện về các hoạt động diễn ra trong ngày tết.

- Biết nói lên một số cách chơi của một số trò chơi dân gian.

- Trẻ biết tô, đồ nét chữ, sao chép một số tên các loại hoa, quả, món ngon trong ngày tết. ( CS 88)

 

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ l, m,n. Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái trong các cụm từ chứa chữ l,m,n, qua các bài thơ có trong chủ đề. Trẻ biết cầm bút đúng cách và tô đúng chiều, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái l,m,n.

- Trẻ nhớ tên truyện, hiểu nội dung câu truyện trong chủ đề, Trẻ biết trả lời chính xác các câu hỏi của cô.

- Biết kể nội dung truyện đã nghe theo trình tự nhất định(CS 71)

- Trẻ kể đ­ược tên các loại hoa quả trong ngày tết. Giải thích đ­ược từ “ngũ quả” và nói lên được ý nghĩa của mâm ngũ quả ngày tết. Kể lại đư­ợc các hoạt động diễn ra trong ngày Tết.

- Trẻ nói đ­ược tên của các trò chơi dân gian trong ngày Tết. Nhớ cách chơi, luật chơi của một số trò chơi: ném còn, đấu vật, chọi gà, đập niêu, kéo co…

- Trẻ tìm và sao chép tên các loại hoa, quả, món ăn trong ngày tết: chuối, d­ưa hấu, đu đủ, hoa loa kèn, hoa đồng tiền, hoa lay ơn...

- Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái l,n,m qua các cụm từ chứa chữ cái: úp lá khoai, đập niêu, C­ướp cờ.

- Trẻ tô chữ cái l,n,m đúng chiều, trùng khít nét chấm mờ, tô đúng t­ư thế.

- Trẻ nghe cô kể chuyện và nắm đ­ược nội dung của truyện: Sự tích cây nêu ngày tết, Sự tích bánh ch­ưng bánh dày... qua hệ thống câu hỏi đàm thoại.

- Thuộc một số bài thơ trong chủ đề “ Tết và mùa xuân”: hoa cúc vàng, Mùa xuân.

- Kể nội dung truyện đã nghe theo trình tự diễn biến.

 

Phát triển

TC- QT-XH

- Biết giúp đỡ ngư­ời lớn trang trí, quét dọn nhà cửa để chuẩn bị đón Tết.

- Có hành vi bảo vệ moi trường và biết nhắc nhở mọi ngư­ời không đư­ợc bẻ cành, bẻ lộc, vứt rác bừa bãi, biết chăm sóc cây. ( CS 57)

- Có hành vi văn minh trong ăn, uống trong ngày tết.

- Biết nói lời cảm ơn

- Dạy trẻ giúp đỡ bố, mẹ những công việc vừa sức: quét nhà, dọn đồ gọn gàng, bày mâm ngũ quả...

- Dạy trẻ biết nhắc nhở mọi người khi đi lễ chùa không hái, ngắt cành cây, bẻ lộc-đẻ bảo vệ moi trường,

- Trẻ có thói quen vệ sinh văn minh. Sử dụng những lời chúc Tết phù hợp với từng ng­ười.

 

Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ biết hát đúng giai điệu và lời của bài hát.

- Biết phối hợp với các vận động và tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra vận động theo nhịp bài hát.

- Trẻ biết vẽ cành đào (cành mai) ngày tết.

- Trẻ biết nặn các loại quả ngày tết, trang trí và đặt tên cho sản phẩm của mình.

- Biết cắt dán xúc xích trang trí lớp đón tết.

- Trẻ cảm nhận vẻ đẹp của ngày tết và mùa xuân thông qua các bài hát, các bức tranh.

- Biêt miêu tả tranh vẽ và các sant phẩm tạo hình của bản thân ( CS 70)

- Dạy trẻ hát và vận động sáng tạo theo bài hát : Cùng múa hát mừng xuân, Mùa xuân đến rồi, Em thêm một tuổi.

 

- Dạy trẻ kỹ năng vẽ cây, hoa, cành đào, cành mai. Bố cục cho bức tranh cânđối to màu phù hợp, sáng tạo.

- Trẻ nặn các loại quả trong ngày tết. Gợi ý để trẻ có thể bày thành mâm ngũ quả.

- Cát từ băng giấy thành các dải đêu nhau, dán xen kẽ các màu thành dải xúc xích trang trí lớp đón tết.

- Nói thành lời nhận xét về vẻ đẹp của các bức tranh, hát múa thể hiện tích chất của bài hát.

 

- Miêu tả tranh vẽ và các san phẩm tạo hình của bản thân: Cáh làm ý tưởng...

 

Chủ đề 8: THỰC VẬT

Thời gian thực hiện chủ đề: 4 tuần từ ngày 13 /2 đến 9 - 3 năm 2012

Nhánh 1: Cây cỏ khắp nơi

Từ ngày 13/2/2012 đến 17/2/2012

Nhánh 2: Quá trình phát triển của cây

Từ ngày 20/2/2012 đến 24/2/2012

Nhánh 3: Quà tặng của cây xanh

Nhánh 4: Ngày quốc tế phụ nữ

Từ ngày 27/2/2011 đến 2/3/2012

Từ ngày 5/3/2011 đến 9/3/2012

TT

LVPT

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

 

* Vận động:

- Trẻ vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng

- Trẻ có kỹ năng VĐCB: trèo lên xuống ghế, ném xa, ném trúng đích thẳng bàng 2 tay,bật liên tục vào 7 vòng , Trườn sấp trèo qua ghế thể dục, nhảy lò cò (CS9)

- Trẻ biết chơi các trò chơi vận động .

* Dinh dưỡng - Sức khoẻ

- Trẻ khoẻ manh, cân tăng đều, ít mắc bệnh dịch mùa xuân.

- Biết giữ gìn sức khoẻ và vệ sinh thân thể, có ý thức ăn đầy đủ các chất, đặc biệt là các loại rau, củ quả…

- Có thói quen vệ sinh trư­ớc và sau khi ăn uống

- Biết một số món ăn đ­ược chế biến từ rau, quả và lợi ích của các loại rau củ, quả đối với con người.

* GDKNS:

- Biết cách ăn phù hợp các loại rau củ quả .

- Không đi theo,nhận qua và theo người lạ

( CS 24).

* Vận động:

- Trẻ tập thể dục theo nhạc và theo hiệu lệnh của cô. Thực hiện các động tác nhóm cơ và hô hấp

- VĐCB: trèo lên xuống ghế, ném xa, ném trúng đích thẳng bàng 2 tay,bật liên tục vào 7 vòng , Trườn sấp trèo qua ghế thể dục, nhảy lò cò

- Trò chơiDG, TCVĐ: Kéo co, Cáo và thỏ; Ai ném xa...

* Dinh dưỡng - Sức khoẻ

- Có thói quen vệ sinh thân thể, mặc quần áo phù hợp thời tiết, ăn uống vệ sinh đầy đủ các chất.

- Một số loại rau có thể luộc, nấu, xào: Rau muống, bắp cải, su hào, đậu xanh, đậu vàng...Mộ số loại rau có thể muối dưa, ăn sồng: cà chua, dưa chuột...rau quả cung cấp vitamin, muối khoáng giúp cơ thể khoẻ mạnh, phòng và ngăn được một số bệnh.

- Trước khi ăn phải rửa hoa quả và tay sạch sẽ , khi ăn phải bóc, gọt vỏ một số loại quả và vứt vào thùng rác.

- Dạy trẻ không đi theo, nhận qua và theo người lạ.

 

2

Phát triển nhận thức

*HĐKPKH :

- Biết được cây cỏ sống được ở khắp mọi nơi và phát triển rất nhanh và có dặc diểm riêng.

 

- Trẻ biết được sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây(CS 93).

- Biết về mối quan hệ giữa cây xanh và môi trường tự nhiên.

- Biết ngày 8/3 là ngày hội của tất cả phụ nữ trên thế giới.

- Trẻ phân loại , gọi tên nhóm cay cối theo đặc điểm chung( CS 92).

 

 

* HĐLQVT

 

- Trẻ có hiểu biết cơ bản về ngày 8/3 là ngày Quốc tế phụ nữ, là ngày hội của các bà, các cô trên toàn thế giới.

- Trẻ biết thể hiện khả năng sáng tạo (CS118), CS 119),.

- Trẻ có kĩ năng thêm bớt trong phạm vi 9., chia 9 đối tượng thành 2 phần bằng nhiều cách khác nhau ( CS 105)

*HĐKPKH :

- Cây cỏ là loại thực vật sống ở khắp mọi nơi: ở ruộng lúa, vườn rau... phát triển rất nhanh và có các đặc điểm riêng.

- Trẻ biết sự nảy mầm của hạt và sự phát triển của cây: Từ hạt - hạt một lá mầm- Hạt hai lá mầm- thành cây- cây trưởng thành ( ra hoa, hoa kết quả) thành trái ngọt.

- Dạy trẻ biết cây lớn lên nhờ: Nước, ánh sáng, không khí, đất.

Cây phát triển được nhờ sự chăm sóc của con người: Bắt sau nhổ cỏ, vun sới.. bảo vệ cây xanh.

- Phân loại được cây ăn lá- cây ăn quả,

- Các hoạt động diễn ra trong ngày 8/3: Trẻ làm bưu thiếp, tặng hoa, gọi điện chúc mừng bà, mẹ, cô giáo chị, em nhân ngày 8/3.

- Thực hiện ý tưởng thông qua các hoạt động khác nhau (thực hien công viêc theo cách riêng

* HĐLQVT

- Dạy trẻ có kỹ năng thêm bớt trong phạm vi 9 Trẻ biết so sánh hơn kém trong phạm vi 9, biết được số liền kề.

- Dạy trẻ chia 9 đối tư­ợng thành 2 phần bằng nhiều cách khác nhau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

- Trẻ gọi tên các loại cây cỏ sống ở khắp mọi nơi mà trẻ biết.

- Trẻ biết nói được ngày mồng 8/ 3 là ngày phụ nữ: của bà, mẹ, dì, cô giáo, và các bạn gái.

- Trẻ biết nói lời chúc, trang trí hoa làm bưu thiếp viết lời chúc mừng để tặng tới bà, mẹ, cô giáo và các bạn gái.

- Biết diễn đạt những thắc mắc giai thích được mqh nguyên nhân kết quả đơn giản( CS 114), đặt những câu hỏi : “Tại sao?”“ Như thế nào?” “ làm bằng gì?”...những ý kiến của mình.

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái h,k.

- Trẻ biết cầm bút đúng cách và tô đúng chiều, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái h,k

-Trẻ nhớ tên truyện, hiểu nội dung câu chuyện, đọc thuộc diễn cảm các bài thơ trong chủ đề.

- Biết kể truyện sáng tạo, kể- đọc truyện theo tranh (CS 84, 85)

-Trẻ tìm và nhận biết các chữ cái h,k trong các từ chứa chữ, qua các bài thơ, đồng dao, vè…

- Trẻ biết tô, đồ nét chữ, sao chép một số tên các loại cây, rau, hoa, quả...

- Biết lắng nghe nhận ra sac thái biểu cảm của lời nói. ( CS 61).

- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp trong giao tiếp(CS 66)

- Mở rộng vốn từ và giải nghĩa các từ về thực vật: Phát triển, môi trường sống, tán lá, …

- Dạy trẻ nhận biết, phân biệt một số cây theo đặc điểm thân cứng- mềm, và theo môi trường sống.

- Biết nói lời chúc mừng, câu chúc hay gửi tới bà, mẹ, cô giáo nhân ngày 8/3 …đủ câu trọn vẹn.

- Nói về quá trình phát triển của cây, cây ra hoa, kết trái .. bằng các câu đủ thành phần.

- Diễn đạt những thắc mắc, đặt những câu hỏi : “Tại sao?”“ Như thế nào?” “ làm bằng gì?”

...những ý kiến của mình về sự phát triển của cây, các điều kiện để cây lớn lên với cô giáo, người thân, bạn...

- Cầm bút đúng cách và tô đúng chiều từ trái sang phải, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái h,k

- Trẻ thuộc một số bài thơ, biết một số câu chuyện trong chủ đề: Sự tích hoa hồng, Quả bầu tiên, Bó hoa tặng cô, đọc và kể truyện theo tranh trong chủ đề.

-Tìm và nhận biết các chữ cái h,k trong các cụm từ chứa chữ, qua bài thơ: “Hoa loa kèn’ “ Vòng quay luân chuyển”, “ Cây dừa”

- Dạy trẻ truyện sáng tạo, kể chuyện theo tranh có nội dung về thực vật.

- Nhận ra sac thái biểu cảm của lời nói khi vui buồn, giận dữ...

- Sử dụng chỉ tên gọi, hành động, tính chất, từ biểu cảm phù hợp trong giao tiếp

 

4

Phát triển

TC- QT-XH

- Biết cách chăm sóc cây các loại cây trồng ở nhà và ở trường( CS 39)

- Biết lợi ích của các loại rau, củ, quả đối với sức khỏe con người.

- Nhắc nhở mọi người không bẻ cành, hái hoa....ở những nơi công cộng.

- Biết chia sẻ tình cảm đối với bà, mẹ và cô giáo, và các bạn gái.

- Trẻ có hành vi thích hợp trong cư xử(CS53, hoà đồng với bạn bè trong nhóm ( CS42), có nhóm bạn chơi thường xuyên ( CS 46)

* HTTGĐHCM:

- Chăm sóc cây cối

- Trẻ biết trong thiên nhiên có rất nhiều loại cây, rau quả có ở khắp nơi..

- Trò chuyện thể hiện tình cảm và sự quan tâm của mọi người đối với một số loại cây trồng.

- Biết bảo vệ và trồng cây xanh tạo môi trường “ Xanh, sạch, đẹp“

- Biết chăm sóc và bảo vệ cây trồng.

- Tham gia các hoạt động để thể hiện tình cảm đối bà, mẹ và cô giáo, và các bạn gái.

- Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác

- Không ngắt lá, bẻ cành, tưới cây, nhổ cỏ…

- Quan tâm đến bà, mẹ cô giáo, các bạn gái…

 

5

Phát triển

Thẩm mỹ

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời của bài hát, vận động nhịp nhàng với nhịp điệu bài hát nói về thế giới thực vật.

- Trẻ biết vẽ trang trí hoa lá trên băng giấy; Xé dán vườn cây ăn quả; Vẽ theo ý thích (tặng mẹ, cô giáo, bạn gái), sử dụng nhiều nguyên liệu để làm một sản phẩm đơn giản ( CS102)

- Trẻ biết nặn các loại quả và đặt tên cho sản phẩm của mình

- Biết yêu cái đẹp và tôn trọng cái đẹp.

- Dạy trẻ hát và vận động theo bài hát: Em yêu cây xanh; Quả; Hoa trường em; Liên hoa VN chào mừng Quốc tế 8/3.

- Dạy trẻ kỹ năng vẽ trang trí hoa, lá trên băng giấy,.

- Dạy trẻ vẽ theo ý thích ( tặng quà mẹ, cô giáo, bạn gái, chị em gái… ) nhân ngày 8/3. Làm bưu thiếp tặng mẹ bằng nhiều nguyên liệu .

- Dạy trẻ xé dán vườn cây ăn quả và nặn các loại quả. Tham gia trồng cây vào đầu mùa xuân

 

 

Chủ đề 9: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG

Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần từ ngày 12 /3 đến 30/3 năm 2012

Nhánh 1: Các PTGT

Từ ngày 12/3/2012 đến 16/4/2012

Nhánh 2: Biển báo GT

Từ ngày 19/3/2011 đến 23/3/2012

Nhánh 3: An toàn khi tham gia GT

Từ ngày 26/3/2011 đến 30/3/2012

TT

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

 

* Vận động:

- Trẻ biết đi theo vòng tròn đi các kiểu chân về 4 tổ chuyển hàng, tập theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng

- Trẻ có kỹ năng VĐCB : nhảy khép và tách chân. Bật qua vật cản, bò dích dắcbằng bần tay và bàn chân,

-Trẻ biết chơi các trò chơi vận động .

* Dinh dưỡng - Sức khoẻ

- Trẻ biết ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng và biết giữ gìn vệ sinh.

- Trẻ biết tránh một số trường hợp không an toàn khi tham gia giao thông.

- Trẻ khoẻ manh, nhanh nhen.

- Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm ( CS 25)

* Vận động:

- TDS: Trẻ tập thể dục theo nhạc,nhịp và theo hiệu lệnh của cô.

- VĐCB: Trẻ thực hiện các bài tập vận động: Nhảy tách và khép chân qua 7 ô, Bật qua vật cản 15-20 cm; Bò dích dắc bằng bàn tay và bàn chân qua 5-6 hộp cách nhau 60cm.

- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi vận động, TCDG: Tung và bắt bóng; Chuyền bóng qua đầu, kéo cưa lừa xe….

* Dinh dưỡng - Sức khoẻ

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau đã được nấu chín, uống nước đun sôi….

- Dạy trẻ không đùa nghịch khi ngồi trên các PTGT, dưới nòng đường, khi ra đường phải có người lớn đi cùng ; Đi bên phải đường..

- Dạy trẻ kêu cứu và chạy khỏi nơi có nguy hiểm

 

 

2

Phát triển nhận thức

* HĐKP:

- Trẻ kể tên một số PTGT mà trẻ biết. So sánh và phân loại chúng theo nơi hoạt động, tốc độ, nhiên liệu sử dụng

( CS 115)

 

- Biết PTGT gây ô nhiễm MT

 

 

 

- Trẻ gọi tên một số biển báo ( CS82). Nêu được công dụng của các biển báo .

 

 

- Trẻ biết được khi ngồi trên xe ( xe máy, xe đạp, xe ôtô) phải tuân theo những quy định cụ thể để đảm bảo an toàn về tính mạng cho những người tham gia GT

* LQVT:

- Biết so sánh hơn kém trong phạm vi 10.

- Biết cách chia 10 đối tượng thành 2

( CS105)phần bằng các cách khác nhau.

- Lập biểu đồ PTGT nhà bé.

 

 

* HĐKP:

+ Phân loại theo nơi HĐ: PTGT đường bộ gồm: ôtô, xe máy, xe đạp, xe taxi, xe buýt, PTGT đường không: máy bay, kinh khí cầu…PTGT đường thuỷ: tàu thuỷ, canô, xà lan, thuyền….

+ Phân loại theo nhiên liệu sử dụng: Xăng dầu, sức người- động vật, sức gió…

- Những PTGT gây ô nhiễm môI trường đường bộ xả khói đen quá nhiều, một số xe ôtô, xe công nông chở đất, cát không có mái che gây bụi…

- Dạy trẻ nhận biết, gọi tên và thực hành một số biển báo cơ bản: Cấm đi ngược chiều, cấm rẽ trái, phải, cấm quay đầu xe, biển báo nguy hiểm, biển báo đường giao nhau....

- Dạy trẻ an toàn khi tham gia giao thông: Đi đúng đường bên phải. Ngồi trên xe máy phải đội mũ bảo hiểm, Ngồi trong ôtô không thò tay, thò đầu ra ngoài xe. Không đá bóng dưới lòng đường…

* LQVT:

- Dạy kỹ năng thêm bớt trong phạm vi 10.

- Chia 10 đối tượng thành 2 phần bằng nhau và các cách chia khác nhau.

- Lập biểu đồ về từng loại PTGT, đếm, so sánh số lượng các loại PTGT

 

3

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

- Trẻ gọi đúng một số từ chỉ tên các phương tiện giao thông.

- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác chữ cái p, q; g,y.

- Trẻ biết cầm bút đúng cách và tô đúngquy trình chữ cái p,q.

- Dạy trẻ tìm và nhận biết các chữ cái p, q; g, y trong các cụm từ chứa chữ p, q; g, y

- Trẻ thuộc và đọc diễn cảm một số bài thơ, hiểu nội dung một số câu chuyện có trong chủ đề.

- điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp ( CS72) .

- Biết thể hiện một số quy tắc trong giao tiếp: Chăm chú lắng nghe đáp lại bằng ánh mắt, cử chi, hỏi lail khi chưa hiểu, , gaio tiếp văn minh ( CS74) ,(CS76, 78)

 

 

- Mở rộng vốn từ và giải nghĩa các từ về PT và LLGT: Biển báo, đường thuỷ, đường hàng không, giao thông,…

- Dạy trẻ tìm và nhận biết các chữ cái

p, q, g, y trong các cụm từ chứa chữ: Xe đạp, Quay đầu xe; Thuyền buồm, tàu thuỷ…qua các hoạt động.

- Dạy trẻ nhồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách và tô đúng chiều, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái p, q và làm quen chữ cái: g,y

- Trẻ thuộc một số bài thơ, nhớ tên tác giả. biết một số câu truyện trong chủ đề: Chiếc đầu máy xe lửa tốt bụng, Qua đường; Đàn kiến nó đi..

- Sử dụng giọng to nhỏ, vui, buồn phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp

- Biết bày tỏ nhu cầu mong muốn của mình bằng ngôn ngữ giao tiếp, chú ý lắng nghe, thực hiện ý kiến của các bạn, biết đáp lại bằng ánh mắt, cử chi

không nói tục chửi bậy, hỏi lại hay biểu hiện bằng nét mặt khi chưa hiểu.

 

4

Phát triển

TC- QT-XH

- Biết tuân theo các tín hiệu giao thông, biển báo giao thông.

- Chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông đường bộ.

- Biết trao đổi ý kiến của mình với người khác.( CS 49)

- Biết đề nghị người khác giúp đỡ.

( CS55)

* GDKNS:

-Tuân theo quy định khi tham gia GT.

- Có ý thức bảo vệ cơ thể khi tham gia giao thông

- Dạy trẻ đi đúng đường bên phải, đi đúng đường chỉ dẫn của biển báo, đèn tín hiệu

- Phân biệt một số hành vi đúng – sai khi tham gia GT...

- Nói lên ý kiến , suy nghĩ của mình với người khác.

- Dạy trẻ biết nhờ người khác giúp khi cần thiết.

 

- Biết thứ tự của mình khi xếp hàng, ngồi trên xe ô tô khộng thò đầu ra cửa kính, vứt rác ra đường.

- Đội mũ , đeo kính, khẩu trang...

 

5

Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ biết hát đúng giai điệu và lời của bài hát. Biết hát diễn cảm phù hợp, sắc thái tình cảm của bài hát.

- Biết phối hợp với các vận động và tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra vận động theo nhịp bài hát.

- Trẻ biết vẽ về PTGT đường không; Gấp và dán thuyền trên biển, Xe và dán PTGT đường bộ, làm ĐC PTGT từ phế liệu

( CS 102).

- Trẻ thể hiện cảm xúc của mình thông qua các bài vẽ, xé dán, gấp và các bài hát về phương tiện giao thông.

- Dạy trẻ hát và vận động theo bài hát: Bạn ơi có biết; Em đi qua ngã tư đường phố, Đường em đi

- Nghe, cảm nhận giai điệu, tình cảm các bài hát: Anh phi công ơi; Từ một ngã tư đường phố; Đi đường em nhớ.

- Dạy trẻ gấp và dán thuyền trên biển; Xé dán PTGT đường bộ; Vẽ về PTGT đường không từ giấy màu và giấy các loại.

- Gấp, xé dán, vẽ, làm các PTGT từ nhiều nguyên vật liệu khác nhau.( hộp sữa, hộp thuôc)

- Đặt tên cho sản phẩm tạo hình theo cảm nhận của bản thân, nhận xét về giai điệu tình cảm, nội dung của bài hát theo cảm nhận của trẻ.

 

 

 

CHỦ ĐỀ 10: NƯỚC VÀ HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN

Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần từ ngày 2/4 đến 20 4 năm 2012

Nhánh1 : Mưa và vòng tuần hoàn của nước

Từ ngày 2/4/2012 đến 6/4/2012

Nhánh 2: Bốn mùa

Từ ngày 9/4/2012 đến 13/4/2012

Nhánh3 : mặt trời và các hành tinh

Từ ngày 16/4/2012 đến 20/4//2012

TT

LVPT

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

 

* Vận động:

- Trẻ biết vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng.

- Trẻ có một số kỹ năng VĐCB:, đập và bắt bóng bằng 2 tay (CS 10), ném trúng đích ngang bằng 2 tay, trèo lên xuống ghế.

- Trẻ biết chơi các trò chơi vận động và tham gia vào các hoạt động.

 

* Dinh dưỡng – sức khoẻ

- Trẻ khỏe manh, cân nặng chiều cao tăng đều, nhanh nhẹn.

- Có thói quen, hành vi tốt trong vệ sinh ăn uống.

- Biết bảo vệ cơ thể khi thời tiết giao mùa.

- Biết tự thay quần áo khi bị ư­ớt, bẩn

- Nhận ra và tránh xa những nơi nguy hiểm. (CS23)

 

* Vận động:

-. Tập các động tác PT các nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp: Thổi nơ. Tay:2 tay ra trước lên cao. Chân: Bước khuỵu một chân ra trước, chân sau thẳng.Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên.Bật: Bật chân sáo.

- VĐCB :

- Trẻ thực hiện các vận động cơ bản:

Nhảy khép và tách chân, đập và bắt bóng, trườn sấp kết hợp trèo qua ghế; Trèo lên xuống ghế.

- Tổ chức cho trẻ chơi các trò chơi vận động, DG: Trời năng trời mưa, gió thổi,nhảy qua suối, lộn cầu vồng ...

* Dinh dưỡng – sức khoẻ

- Không nói chuyện trong khi ăn, có thói quen uống nhiếu nước, ăn chín uống sôi.

- Biết mặc ấm khi trời lạnh, tự cởi bớt áo quần khi thấy nóng.

- Cởi quần áo ướt bẩn, cất đúng nơi quy định, lấy quần áo sạch mặc đúng cách.

- Nhận ra : hồ, ao, m­ương nước, bể chứa ...

là những nơi nguy hiểm với trẻ em, cần tránh xa.

2

Phát triển nhận thức

KPKH:

- Trẻ biết được nguyên nhân khiến nguồn nước bị ô nhiễm. Biết phân biệt được nguồn nước sạch và nước bẩn. Cách bảo vệ nguồn nước sạch để không bị ô nhiễm.

 

- Hiểu về quá trình tạo mưa và là vòng tuần hoàn của nước.

- Trẻ biết thứ tự các mùa trong năm

( CS 94). Biết được thời tiết, hoạt động, trang phục của con người trong từng mùa.

- Biết được tên gọi của các httn, dự đoán được một số hiện tượng thiên nhiên sắp xảy ra( CS95), bước đầu biết trái đất có dạng khối cầu và quay quanh mặt trời .

 

 

 

 

 

 

LQVT

- Biết đo dung tích của các đối tượng và so sánh kết quả.

- Biết đo độ dài của đối tượng bằng các đơn vị đo. (CS 106).

- Biết đo độ dài của các đối tượng bằng 1 đơn vị đo và so sánh diễn đạt kết quả đo.

KPKH:

- Nguồn nước bị ô nhiễm do nhiều nguyên nhân: vứt rác thải bừa bãi, đướng ống hỏng.... phân biệt được nguồn nước sạch và nước bẩn để sử dụng phù hợp. Góp phần bảo vệ nguồn nước sạch để không bị ô nhiễm: Không vứt rác thải bừa bãi, giữ vệ sinh môi trường...

- Quá trình tạo mưa gồm các giai đoạn: Nước ở ao hồ đươc mặt trời chiếu- Nước nóng bốc hơI bay lên cao gặp không khí lạnh thành mây- Các đám mây ngày càng nhiều- Mây nặng, sà xuống thấp, gặp không khí nóng tan dần thành mưa. Sự lặp lại, quay vòng của quá trình này là vòng tuần hoàn của nước.

- Một năm có bốn mùa Xuân, hạ, thu, đông), đặc điểm của từng mùa về thời tiết, cây cối sinh hoạt của con người. Sự thay đổi thời tiết theo mùa ảnh hưởng đến sinh hoạt con

người (Quần áo, ăn uống, hoạt động…).

- Trẻ biết có mặt trời, mặt trăng, mây,các vì sao, mưa, sấm chớp và các hành tinh. Mối quan hệ đơn giản giữa các hiện tượng TN:

nhiều mây đen thì sắp có mưa.. trái đất dạng khối cầu và luôn quay quanh mặt trời, nơi nào gần mặt trời thì là ban ngày , xa MT là ban đêm.

LQVT - Dạy trẻ đo dung tích của 3 đối tượng và so sánh kết quả đo, đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau, đo độ dài các vật, so sánh và dễn đạt kết qủa đo

 

3

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

- Trẻ biết sử dụng các từ để chỉ tên gọi các mùa, các hiện tư­ợng thiên nhiên, đặc điểm đặc trư­ng của các mùa, cảnh quan thiên nhiên.

- Biết kể đư­ợc các sự kiện xảy ra theo trình tự thời gian trong một ngày.

- Biết nói những điều trẻ quan sát thấy, nhận xét, trao đổi, thảo luận với người lớn và các bạn.

- Thuộc và đọc diễn cảm một số bài thơ, câu chuyện, bài hát trong chủ đề.

- Biết diễn đạt những thắc mắc, đặt những câu hỏi : “Tại sao?”“ Như thế nào?” “ làm bằng gì?”...những ý kiến của mình.

- Nhận biết và phát âm đúng, biết tô chữ g,y, s,x.

- Biết bắt chước hanhf vi viết, sao chép, và viết đúng cách( CS 88 -90)

 

- Biết đọc sách đúng cách.

 

 

 

- Biết sử sụng lời nói để trao đổi, chỉ dẫn bạn bè ( CS 69)

- Mở rộng vốn từ và giải nghĩa các từ về HTTN: TráI đất, bốc hơi, vòng luân chuyển, cầu vồng, hòa tan…

- Kể về các sự kiện xảy ra diễn biến theo trình tự thời gian trong một ngày.

- Diễn đạt những thắc mắc, đặt những câu hỏi : “Tại sao?”“ Như thế nào?” “ làm bằng gì?”...những ý kiến của mình về các hiện tượng thiên nhiên và các sự việc xung quanh với cô giáo, người thân, bạn...

- Trẻ thuộc và đọc diễn cảm một số bài thơ, biết một số câu truyện về các mùa, về nước và các HTTN.

- Tìm và nhận biết, phát âm chính xác các chữ cái g, y, s, x trong các cụm từ chứa chữ “Nắng hè, đám mây” “ sao sáng”…

- Cầm bút đúng cách và tô đúng chiều từ trái sang phải, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái g, y,s, x, sao chép từ chỉ HTTN

- Cầm sách, mở xem lần lượt, đúng chiều từ trái qua phải, từ trên xuống dưới, “đọc” sách qua tranh vẽ, kể truyện sáng tạo…theo vốn sống và kinh nghiệm của trẻ.

- Sử sụng lời nói để trao đổi, chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động tập thể.

 

4

Phát triển

TC- QT-XH

-Trẻ yêu quý thiên nhiên, có ý thức bảo vệ môi trường sống xung quanh trẻ, không vứt rác bừa bãi, tránh những nguy hiểm từ nước

- Biết bảo vệ sức khoẻ.

- Biết giúp đỡ người khác, lắng nghe ý kiến( CS45- $8)

 

-Biết kiềm chế cảm xúc( CS41)

 

 

 

 

 

 

– Biết giữ gìn vệ sinh chung: Vứt rác đúng nơi quy định, không quăng ném đồ chơi bừa bãi, gấp và để quần áo gọn gàng, biết bảo vệ nguồn nước, sử tiết kiệm nước: không vặn vòi quá to, dùng xong phải khoâ vòi ngay, không để tràn nước, không tắm quá lâu dễ ốm, không trời gần hồ ao...

- Ra ngoài trời biết đội mũ, bịp khẩu trang, uống nhiều nước, mặc phù hợp theo thời tiết …

-Sẵn sàng giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn và lắng nghe ý kiến của mọi người

- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giảI thích)

* Lồng ghép HTLTTGĐĐHCM :

- Không vặn vòi nước quá to, không để tràn nước, không vứt rác xuống hồ.

 

5

Phát triển thẩm mỹ

- Trẻ cảm nhận được giai điệu vui tươi, nhí nhảnh qua các tác phẩm âm nhạc, và vận động nhịp nhàng theo nhạc của bài hát. (CS100)

- Biết thể hiện tình cảm của mình qua hoạt động múa hát, qua sản phẩm tạo hình.

- Trẻ yêu quý, tôn trọng cái đẹp của thiên nhiên và biết tạo ra cái đẹp qua các sản phẩm tạo hình …

 

- Trẻ hát đúng nhạc và lời của bài hát, và vận động minh hoạ, tiết tấu nhanh theo bài hát trong chủ đề : Cho tôi đi làm mưa với, Mùa hè đến, Ông mặt trời...

- Nói lên cảm xúc bằng lời, qua thể hiệntình cảm, tích chất của bài hát, qua các tác phẩm tạo hình vẽ, cắt xé dán .

- Ngắm nhìn, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên. Tạo ra các sản phẩm tao hình về các hiện tượng tự nhiên từ nhiều nguyên vật liệu khác nhau...và yêu quý trân trọng, giữ gìn sản phẩm.

 

CHỦ ĐỀ 11: QUÊ HƯƠNG- THỦ ĐÔ HÀ NỘI- TRƯỜNG TIỂU HỌC

Thời gian thực hiện chủ đề: 3 tuần từ ngày 25/4 đến 13 /5 năm 2011

Nhánh 1: Thủ đô Hà Nội của bé

Từ ngày 23/4 -> 27/4 /2012

Nhánh 2: Việt nam quê h­ương tôi

Từ ngày 30/4 -> 4/5/2012

Nhánh 3 : Trường Tiểu học Yên Sở

Từ ngày /7/5 -> 11/5 /2012

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

* PTVĐ :

- Trẻ biết vận động theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng.

- Trẻ có một số kỹ năng VĐCB: Trèo lên xuống 7 gióng thang, Đi đập và bắt bóng , Bật khép và tách chân- Ném đích ngang 1 tay- Chạy nhanh 18m

Biết chơi các trò chơi vận động, trò chơi dân gian

* GD Dinh dưỡng- SK:

Trẻ khoẻ mạnh, lên cân đều

- Biết ăn nhiều loại thức ăn chín, uống nước đun sôi để khoẻ…

- Biết tự thay quần áo khi bị ướt. Tự lau mặt đánh răng.

- Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi..

- Không chơi ở những nơi nguy hiểm

 

* PTVĐ :

- TDS: Điểm danh - chuyển đội hình. Tập thể dục theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô. Thực hiện các ĐT: Tay, Chân, Bụng, Bật ….

- VĐCB: Trèo lên xuống 7 gióng thang, Đi đập và bắt bóng , Bật khép và tách chân- Ném đích ngang 1 tay- Chạy nhanh 18m

-TCVĐ-TCDG: Chuyền bóng qua chân, nhảy lò cò, Cáo và thỏ, đua ngựa trong các giờ hoạt động ngoài trời, hoạt động chiều…

- Dạy trẻ cách cầm bút và tư thế ngồi đúng. Nhắc nhở, sửa tư thế ngồi đúng qua các hoạt động học tập…

* GD Dinh dưỡng- SK:

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau đã được nấu chín, uống nước đun sôi….

- Thay quần áo khi bị ướt, Lau mặt, đánh răngtrước khi đi ngủ và sau khi ngủ dạy…

- Sau giờ đi học về phải về nhà ngay không tự ý rủ bạn đi chơi, không đi theo người lạ…

- Khi chơi không leo trèo cây, ban công, tường rào.

 

2

Phát triển nhận thức

* HĐKP XH:

- Trẻ biết được Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. ở Hà Nội có Văn Miếu là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

- Trẻ biết được đất nước Việt Nam có 3 miền và trang phục đặc trưng của 3 miền cũng khác nhau.

- Trẻ có hiểu biết trường tiểu học Yên Sở

* LQVT:

- Trẻ đếm và nhận biết thành thạo nhóm có 10 đối tượng và thẻ số 1-10.

* HĐKP XH:

- Khai thác vốn hiểu biết, xem băng hình, tranh ảnh về các cảnh đẹp, di tích của Hà Nội, Giới thiệu Văn Miếu là trường đại học đầu tiên của Việt Nam

- Trẻ biết đất nước Việt nam có 3 miền là: Miền nam, Miền bắc, Miền trung. Biết phân biệt trang phục của 3 miền (áo bà ba, áo tứ thân, ...trang phục truyền thống của PN VN: áo dài...

- Địa chỉ của trường tiểu học Yên sở các hoạt động ,1 số đồ dùng khi lên lớp một

* LQVT:

- Tìm, đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi10 và các thẻ số 1-10.

 

 

3

Phát triển ngôn ngữ và giao tiếp

 

- Trẻ biết phát âm chính xác và tô đúng chữ cái v,r

- Trẻ nhớ tên truyện, tên bài thơ, hiểu nội dung câu truyện trong chủ đề Việt Nam quê hương tôi

- Trẻ biết trả lời chính xác các câu hỏi của cô.

- Nói được điều bé thích hay không thích về Đất nước Việt Nam, Trường tiểu học.

- Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

 

 

 

- Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói (CS86)

 

- Biết dùng các ký hiệu, hình vẽ để thể hiện xúc cảm, nhu cầu, cảm xúc, ý nghĩ, kinh nghiệm của bản thân

( CS87)

- Trao đổi cùng cô và các bạn về thủ đô Hà Nội, về Văn Miếu; Về trang phục của 3 miền: Hà Nội- Huế- Sài Gòn và làm quen với một số đồ dùng học tập để chuẩn bị lên lớp 1; và cảm nghĩ của mình ,về các hoạt động học tập để chuẩn bị lên lớp 1

- Tìm và nhận biết các chữ cái v, r trong các cụm từ : Tháp Rùa, Đền voi phục…

- Cầm bút đúng cách và tô đúng chiều, tô trùng khít nét chấm mờ chữ cái v, r.

- Thuộc một số bài thơ, nhớ nội dung truyện trong chủ đề.

- Nói sở thích về một số danh lam thắng cảnh của đất nước, về trường tiểu học, về Bác Hồ bằng các câu đủ thành phần.

- Cầm sách, mở xem lần lượt, đúng chiều, “đọc” sách qua tranh vẽ.

- Hiểu ý nghĩa của chữ viết có thể đọc thay cho lời nói, có thể sử dụng chữ viết cho nhiều mục đích khác nhau…

- Dùng các ký hiệu sẵn có , hình vẽ để thể hiện xúc cảm, nhu cầu, cảm xúc, ý nghĩ, kinh nghiệm của bản thân.

 

4

Phát triển

TC- QH-XH

- Biết yêu quí quê hương, Hà Nội, thích được học trường tiẻu học. Hồ

- Biết một vài cảnh đẹp, di tích lịch sử, lễ hội và một vài nét văn hoá truyền thống của quê hương, đất nước.

- Biết cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

- Kể được một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống ( CS 97)

- Biết chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình vá quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn

( CS 59, 60)

* GDKNS- HTTGĐHCM:

- Yêu quê hương

- Giữ gìn vệ sinh môi trường.

- Yêu học tập

 

- Đặc điểm nổi bật , tên gọi của một số di tích , danh lam, thắng cảnh của quê hương, đất nước.

- Trò chuyện, xem đĩa hình, tranh ảnh và có một số hoạt động chào mừng ngày 30/4, 1/5.

- Biết cách ứng sử phù hợp với hoàn cảnh, nói lời cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép đúng lúc, đúng chỗ.

- Tự hào về thủ đô của mình.

 

- Kể được một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống: Ao các Bác Hồ, Chùa Đại Bi...

- Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình về sử thích, đặc điểm bên ngoài và quan tâm đến sự công bằng trong nhóm bạn cùng chơi.

 

 

- Có ý thức giữ gìn vệ sinh xây dựng môi trường sạch

đẹp.

- Chăm học tập , thích được học ở trường tiểu học.

 

5

Phát triển thẩm mỹ

 

- Trẻ biết hát đúng giai điệu và lời của bài hát. Biết nhận sắc thái tình cảm của các bài hát nghe.

- Biết phối hợp với các vận động và tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra vận động theo nhịp bài hát.

- Trẻ cảm nhận được vẻ đẹp của Quê hương, Hà Nội, trường tiểu học qua các bài hát, các bức tranh.

- Trẻ ngắm nhìn vẻ đẹp và biết nhận xét sản phẩm của mình, của bạn. Biết đặt tên cho sản phẩm.

- Dạy trẻ hát và vỗ tay theo nhịp, dậm chân, nhún nhảy , sử dụng các dụng cụ âm nhạc gõ đệm theo nhịp, theo tiết tấu các bài hát và vận động theo bài hát: Yêu Hà Nội, Cháu vẫn nhớ trường Mầm Non, Quê hương tươi đẹp.

- Dạy trẻ nghe, cảm nhận giai điệu, tình cảm các bài hát: Hà Nội những công trình, Em yêu trường em, quê hương

- Dạy trẻ kỹ năng xé dán theo truyện cổ tích mà trẻ thích, xé dán về miền núi, cắt và dán 4-5 loại đồ dùng, vẽ trường tiểu hoc, vẽ lăng bác.

- Vẽ, cắt, xé dán về quê hương, trường tiểu học từ nhiều nguyên vật liệu khác nhau. Gợi ý để trẻ tự đặt tên cho sản phẩm, nhận xét và giữ gìn SP của mình

- Tạo cho trẻ niềm hứng thú, say mê khi tham gia vào HĐ tạo hình và âm nhạc.

 

 

 

 

 

CHỦ ĐỀ 12: BÁC HỒ

Thời gian thực hiện chủ đề: 1 tuần từ ngày 14/5 -> 18/5 /2012

 

 

TT

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

1

Phát triển thể chất

 

* Vận động:

- Trẻ biết đi theo vòng tròn đi các kiểu chân về 4 tổ chuyển hàng, tập theo nhạc, theo nhịp các động tác thể dục sáng

- Trẻ có kỹ năng VĐCB : Bật qua vật cản 15 - 20cm..

 

 

* Dinh dưỡng - Sức khoẻ:

- Trẻ khoẻ manh, nhanh nhen.

- Biết ăn nhiều loại thức ăn chín, uống nước đun sôi để khoẻ…

- Có ý thức tự bảo vệ mình để không bị lạc.

- Biết tránh nơI nguy hiểm …..

* Vận động:

- Trẻ khởi động đi các kiểu chân về 4 tổ chuyển hàng tập bài tập thể dục buổi sáng theo nhạc, theo trống và theo hiệu lệnh của cô.

- Trẻ thực hiện các bài tập vận động: Bật qua vật cản 15 - 20cm..

- Tham gia vào các trò chơi vận động: Nhảy lò cò, ai bật xa hơn... và tham gia vào các hoạt động trong ngày

* Dinh dưỡng - Sức khoẻ:

- Ăn nhiều loại thức ăn khác nhau đã được

nấu chín, uống nước đun sôi….

- Sau giờ đi học về phải về nhà ngay không tự ý rủ bạn đi chơI, không đI theo người lạ…

- Khi chơi không leo trèo cây, ban công, tường rào.

 

 

2

Phát triển nhận thức

 

 

* HĐKP XH:

- Trẻ có một số hiểu biết về Bác Hồ, về Lăng Bác..

* HĐLQVT:

- Tạo ra 1 số hình hình học bằng các cáh khác nhau.

 

 

 

* HĐKP XH:

- Trẻ biết Bác Hồ là vị Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam, ngày 19 – 05 là ngày sinh nhật Bác Hồ..

- Trẻ biết Lăng Bác nằm ở Thủ đô Hà Nội, là nơi Bác Hồ yên nghỉ. Trong Lăng bác có vườn c ây, ao cá, phòng làm việc của Bác...

HĐLQVT:

- Dạy trẻ tạo ra 1 số hình hình học bằng các cáh khác nhau

 

TT

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN

MỤC TIÊU

NỘI DUNG

LƯU Ý

3

Phát triển ngôn ngữ

- Biết sử dụng ngôn ngữ mạch lạc, rõ ràng để diễn tả những suy nghĩ của mình về Bác Hồ

- Nhận biết và phát âm đúng 29 chữ cái.

 

- Biết sao chép các từ chỉ các khu vực trong Lăng Bác.

- Biết đọc diễn cảm một số bài thơ, câu chuyện, bài hát về Bác Hồ.

- Trẻ nắm được nội dung của truyện kể về Bác.

 

- Nói được tình cảm của mình, về nhận thức, hiểu biết của mình về Bác Hồ bằng các câu đủ thành phần, phù hợp ngữ điệu.

- Dạy trẻ tìm và nhận biết, phát âm chính xác các chữ cái đã học trong bảng chữ cái, trong các cụm từ qua các trò chơi .

- Trẻ tìm và sao chép tên các từ chỉ khu vực trong lăng Bác; vườn cây Bác Hồ, Ao cá Bác Hồ, Nhà sàn…

- Trẻ học thuộc các bài thơ về Bác Hồ: Ảnh Bác, Hoa quanh lăng Bác và nhớ tên của tác giả.

- Dạy trẻ biết kể lại chuyện về Bác: Niềm vui bất ngờ, Ai ngoan sẽ được thưởng theo trình tự nội dung.

 

4

Phát triển

thẩm mỹ

- Trẻ biết hát đúng nhạc và lời của bài hát biết tự nghĩ ra các hình thức vận động theo các bài hát chào mừng ngày sinh nhật Bác.

- Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư…) theo bài hát nghe về Bác Hồ.

- Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh lăng Bác Hồ.

 

- Dạy trẻ hát (vận động) các bài hát: “Nhớ ơn Bác, Em mơ gặp Bác Hồ, Mầm non mừng hội, Nhớ giọng nói Bác Hồ, Bác Hồ người cho em tất cả”.

- Cho trẻ nghe giai điệu bài hát: Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng“

- Dạy trẻ vẽ lăng Bác với nhiều loại màu.

- Trẻ ngắm nhìn và sử dụng các từ ngữ để nói lên cảm xúc của mình ( về bố cục, màu sắc, hình dáng..) của các tác phẩm tạo hình.

 

5

Phát triển

TC QT - XH

 

 

 

 

- Trẻ nhận ra hình ảnh Bác Hồ và một số địa điểm gắn hoạt động của Bác.

- Biết thể hiện tình cảm với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, kể chuyện....

- Biết có thái độ phù hợp khi viếng thăm lăng Bác.

- Biết cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép.

 

* GDKNS- HTTGĐHCM:

- Yêu quý Bác Bác Hồ.

- Biết học tính thật thà, dũng cảm, chấp hành nội quy.

 

- Xem hình ảnh về Bác, nơi ở và nơi làm việc của Bác. Đón ngày sinh nhật Bác Hồ.

- Tích cực tham gia chuẩn bị đón mừng sự kiện: Ngày sinh nhật Bác.

- Trẻ có thái độ đồng tình, phản đối những hành vi nên và không nên khi vào thăm lăng Bác qua trò chơi : chọn tình huống đúng, sai và qua hành động cụ thể.

- Biết cách ứng sử phù hợp với hoàn cảnh.

 

- Thi đua được làm điều tốt để xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ.

- Không nói dối, khi có lỗi dũng cảm nhận lỗi để sửa.

- Chấp hành kỷ luật khi vào viếng lăng Bác: Xếp hàng, không nõi chuyện...

 

Lịch báo giảng

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 1: TRƯỜNG MẦM NON.

Thực hiện 3 tuần ( 12/9 -> 30/9 )

Môn học

Nhánh 1: ( 12/9-> 16/09)

Ngày tết trung thu

Nhánh 2: ( 19/09 -> 23/09)

Những người bé gặp ở trường

Nhánh 3: 26/09 -> 30/9

Một tuần ở trường của bé

THỂ DỤC

- Bật xa 45 - 50 cm

- Ném xa bằng một tay

 

- Bật liên tục vào 5 vòng

- TC: Cáo và Thỏ

 

 

- Bò bằng bàn tay và cẳng chân 4 - 5m

- TC: Chuyền bóng

MTXQ

Vui phá cỗ ( HĐTT)

Bác cấp dưỡng

Bé đến trường

VĂN HỌC

Thơ: Trăng ơi từ đâu đến

Thơ: Tình bạn

Truyện: Thỏ Trắng biết lỗi

LQCV

Tập tô nét bài 1 - 2

Tập tô nét bài 3- 4

Làm quen chữ o,ô,ơ.

TẠO HÌNH

Cắt và dán đèn lồng

Vẽ chân dung cô giáo của bé

Xé dán đồ chơi ngoài trời trong trường mầm non

TOÁN

Ôn phân biệt hình dạng

Ôn số lượng từ 1- 5

Các ngày trong tuần

ÂM NHẠC

- Hát - VĐ: “Rước đèn dưới ánh trăng”

- Nghe:

“Ánh trăng hoà bình”

- TC : Tiếng trống đêm rằm

- Hát - VĐ: “Những bé ngoan mầm non Yên Sở”

- Nghe: “Mầm non Yên Sở yêu thương”

- TC: Ai nnhanh nhất.

- Hát + VĐ: “Cháu đi học ở trường mầm non”

- Nghe:

“Ngày đầu tiên đi học”

- TC: Hát theo tranh.

Lồng GDTTHCM:

- Đoàn kết, nhường nhịn, biết giúp đỡ bạn,

- Trẻ biết thục hiện một số nội qui, nề nếp của lớp, trường: Lên, xuống cầu thang đi bên phải; Lấy và cất đồ chơi, đồ dùng đúng nơi quy định.

- Nhận và xin lỗi

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN

Thực hiện 3 tuần (03/10 -> 21/10 )

Môn học

Nhánh 1: 3/10-> 7/10

Bé đã lớn lên như thế nào?

Nhánh 2: 10/10 -> 14/10

Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh?

Nhánh 3: 17/10 -> 21/10

Những hoạt động của bé

THỂ DỤC

- Đi lên xuống trên ván dốc

( dài 2m, rộng 0,3, một đầu cao 0,3m)- Nhảy tiếp sức

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- TC: Cáo và thỏ

- Bò dích dắc qua 7 điểm cách nhau 60cm

- chuyền bóng.

MTXQ

Bé lớn từng ngày

Tôi đang lớn lên và khoẻ mạnh

Bé đánh răng.

VĂN HỌC

Truyện: Ai đáng khen nhiều hơn

Truyện: Giấc mơ kỳ lạ

Thơ: Tay ngoan

LQCV

Tập tô chữ o,ô,ơ

Làm quen chữ a,ă,â.

Tập tô chữ a,ă,â ( bài 6 )

TẠO HÌNH

Làm quà tặng sinh nhật bạn

Vẽ trang trí hình tròn

Vẽ đồ dùng của bản thân bé thường sử dụng

TOÁN

Ôn so sánh chiều cao 3 đối tượng.

Ôn xác định vị trí của đồ vật so với người khác

Tìm đôi

ÂM NHẠC

- Hát - VĐ:

“Mời bạn ăn”

- Nghe: Em là bông hồng nhỏ

( Hoặc: Thật đáng chê)

- TC: Ai nhanh nhất.

 

- Hát - VĐ: Gà gáy vang dậy bạn ơi

- Nghe: “Ru em”

- TC: Nhảy theo tiết tấu.

- Hát + VĐ: “Tập rửa mặt”

- Nghe:

“Năm ngón tay ngoan”

- TC: Nghe tiếng hát tìm đồ vật

Lồng GDTTHCM:

- Bỏ giấy, rác đúng nơi quy định; Giữ vệ sinh thân thể ( Rửa tay đúng cách trước khi ăn, sau khi đi vệsinh), biết cách đánh răng.

- ăn uống đủ chất- Chăm tập thể dục

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH

Thực hiện 3 tuần (24/10 -> 11/11 )

Môn học

 

Nhánh 1: Gia đình tôi

24/10 -> 28/10

 

Nhánh 2: Mời bạn đến thăm nhàtôi

31/10 -> 4/11

Nhánh 3: Sự kỳ diệu của đồ

Dùng 7/11 -> 11/11

THỂ DỤC

- Đi nối bàn chân tiến lùi trên ghế thể dục

- Nhảy tiếp sức.

- Ném xa bằng hai tay

- Chạy nhanh 18m trong 10 giây

- Bật tách khép chân qua 7 ô

- TC thi chuyển đồ dùng nhanh

MTXQ

Gia đình thân yêu

Bạn đến thăm nhà

Đồ dùng làm bếp

VĂN HỌC

Thơ: Cháu yêu bà

Thơ: Chia bánh

 

Truyện: Ba cô gái

LQCV

- Trò chơi: o,ô,ơ; a,ă,â

- Làm quen: e, ê

- Tập tô: e,ê ( Bài9)

TẠO HÌNH

Vẽ những người thân trong gia đình

Vẽ ngôi nhà của bé

Cắt, dán ít nhất 4 đồ dùng gia đình trong hoạ báo

TOÁN

Số 6

( Tiết 1 )

Số 6

( Tiết 2 )

Số 6

( Tiết 3 )

ÂM NHẠC

- Hát + VĐ: Cả nhà đều yêu

- Nghe:

“Ba ngọn nến lung linh”

- TC: Hát theo tranh vẽ.

- Hát + VĐ: “Ngôi nhà mới”

- Nghe: Gánh gánh gồng gồng

 

- TC: “Nghe giai điệu đoán tên bài hát”

 

 

- Hát + VĐ:

“Bé quét nhà””

- Nghe:

“Bàn tay mẹ”

- Nghe tiết tấu tìm đồ vật

Lồng GDTTHCM:

- Yêu thương, vâng lời ông bà, bố mẹ, nhường nhịn em bé…

- Kỹ năng giao tiếp với người lớn, kỹ năng nghe điện thoại ; Nói lời cảm ơn, xin lỗi đúng lúc.

- Giúp đỡ bố mẹ những việc vừa sức: Lấy tăm, quét nhà, xếp ghế…

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 4: CHÀO MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM

Thực hiện 1 tuần : 14/11 ->18/11

Môn học

Nhánh : Chào mừng Ngày nhà giáo Việt Nam

( 14/11 -> 18/11 )

THỂ DỤC

- Bật sâu 40cm- 45cm.

- TC : Chuyển hoa

MTXQ

Cô giáo của em

VĂN HỌC

Thơ: Bàn tay cô giáo

LQCV

 

TẠO HÌNH

Cắt và dán hoa

TOÁN

Số 7 ( Tiết 1)

ÂM NHẠC

Liên hoan văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11

( HĐTT)

 

 

Lồng GDTTHCM:

- Yêu quý, kính trọng cô giáo.

- Thi đua học tập tốt, làm nhiều điều tốt để chào mừng ngày hội của cô giáo.

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 5: ĐỘNG VẬT

Thực hiện 4 tuần ( 21/11/2011 -> 16/12/2011 )

Môn học

Nhánh 1

Những con vật nuôi trong gia đình

21/11-> 25/11

Nhánh 2

Động vật sống trong rừng

( 28/11 -> 2/12 )

Nhánh 3

Động vật sống dưới nước

( 05/12 -> 9/12 )

Nhánh 4

Côn trùng

( 12/12 -> 16/12 )

THỂ DỤC

- Bò chui qua ống dài 1,5m x 6ocm

 

- Đi trên dây

( Dây đặt trên sàn)

- TC: Đi như gấu bò như chuột

- Ném trúng đích nằm ngang bằng 1 tay

( cách 2m)

- TC: Thi ai bơi giỏi

- Lăn bóng bằng hai tay và đi theo bóng

- TC: Bay hay không bay.

MTXQ

Nhóm gia súc và nhóm gia cầm

Động vật hiền lành và động vật hung dữ

Vòng đời của ếch

Vòng đời của bướm

VĂN HỌC

Thơ: Gà mẹ đếm con

Truyện: Chú dê đen

Thơ: Mèo đi câu cá

- Thơ: Đom đóm

LQCV

Làm quen: u, ư

Tập tô: u, ư ( Bài 10)

TC CC: e, ê, u, ư

Làm quen: i, t, c

TẠO HÌNH

Vẽ con gà trống

Xé và dán đuôi công

Xé và dán đàn vịt

Vẽ con vật thích loại thức ăn đã in trên tranh

TOÁN

Số 7

( Tiết 2 )

Số 7

( Tiết 3 )

Xếp 3 đối tượng theo quy tắc 2- 1- 1

Sáng tạo mẫu sắp xếp

ÂM NHẠC

- Hát -VĐ:

“Chú mèo con”

- Nghe: “Vật nuôi”

- TC: Bắt chước tiếng kêu.

- Hát -VĐ:

“Đố bạn”

- Nghe:

“Chú Voi con ở bản Đôn”

- TCVĐ: Cái vòi voi.

 

- Hát -VĐ:

“Chú ếch con”

- Nghe:

“Tôm cua cá thi tài”

- TC: Hát theo tranh vẽ

- Hát – VĐ:

“Gọi Bướm”

- Nghe:

“Hoa thơm Bướm lượn”

- TC: “Nghe hát thỏ nhảy vào lồng”

 

Lồng GDTTHCM:

- Yêu quý, bảo vệ, chăm sóc các con vật nuôi;

- Tránh xa con vật nguy hiểm.

- Biết chăm sóc vật nuôi.

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 6: MỘT SỐ NGHỀ

Thực hiện 4 tuần ( 19/12 -> 13/1/ 2012 )

Môn học

Nhánh 1

Chào mừng ngày thầnh lập QĐNDVN

( 19/12 -> 23/12 )

Nhánh 2

Một số nghề phổ biến

( 26/12 -> 30/12 )

Nhánh 3

Công nhân VSMT

( 2/1 -> 6/1 )

Nhánh 4

Nghề nuôi thả cá

( 9/1 -> 13/1)

THỂ DỤC

- Ném trúng đích thẳng đứng bằng 1 tay

- TC: Nhảy lò cò

- Ném bóng vào rổ

 

- Chạy chậm 100m

- Trèo lên xuống 7 gióng thang

- TC Đua ngựa

- Bài tổng hợp:

+ Bật xa

+ Ném xa bằng một tay

+ Chạy nhanh 18 m

MTXQ

Cháu yêu chú bộ đội

Phân loại sản phẩm của nghề

Cô công nhân vệ sinh đường phố

Nghề nuôi thả cá

VĂN HỌC

- Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa.

Truyện: Hai anh em

- Thơ: Chiếc cầu mới

- Thơ: Ước mơ của tí

LQCV

Trò chơi: i,t, c ( Bài 12,13)

- Tập tô: i, t, c ( Bài 14 )

- Làm quen: b,d,đ

- Tập tô: b,d,đ ( Bài 15)

- Trò chơi: b,d,đ

TẠO HÌNH

Vẽ về chú bộ đội

Cắt, dán hình ảnh về

2 – 3 nghề trong hoạ báo

Vẽ về công trình xây dựng

Nặn sản phẩm của nghề nông

TOÁN

Số 8 ( tiết 1 )

Số 8 ( tiết 2 )

Số 8 ( tiết 3 )

 

ÂM NHẠC

- Hát - VĐ:

Cháu thương chú bộ đội

- Nghe:

“Màu áo chú bộ đội”

- TC: Làm chú bộ đội

- Hát - VĐ:

“Cháu yêu cô thợ dệt”

- Nghe: :

“Xe chỉ luồn kim”

- TC: Hát theo tranh vẽ

 

- Hát -VĐ:

“Cháu yêu cô chú công nhân”

- Nghe: Em như chim bồ câu trắng

-TC: “Nghe hát Thỏ nhảy vào lồng

- Hát - VĐ:

Lớn lên cháu lái máy cày

- Nghe:

“Hạt gạo làng ta”

- : Ai nhanh nhất

 

Lồng GDTTHCM:

- Tích cực tham gia các hoạt động ở trường lớp, Chăm luyện tập giống các chú bộ đội; Giúp đỡ bố mẹ , cô giáo những công việc vừa sức;

- Quý trọng tất cả các nghề.

- Lấy và cất Đ D đúng nơi quy định

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 7: TẾT VÀ MÙA XUÂN

Thực hiện 3 tuần ( 16/1 -> 10/2)

Môn học

Nhánh 1: Mâm ngũ quả ngày Tết

( 16/1 -> 20/1 )

Nhánh 2: Bánh ch­ưng ngày Tết

( 23/1 -> 27/1 )

Nhánh 3: TCDG ngày tết

( 06/2 -> 10/2 )

THỂ DỤC

- Chuyền bắt bóng qua đầu qua chân

- Chạy chậm 120 m

- Đi trên ghế băng đầu đội túi cát

- TC: Thi ai tung cao nhất

- Ném và bắt bóng với người đối diện

( Cách 3,5 m- 4m)

- Kéo co

MTXQ

Mâm ngũ quả ngày Tết

Bánh chưng ngày tết

Trò chơi dân gian ngày Tết

VĂN HỌC

- Thơ: Mùa xuân

 

- Truyện: Sự tích bánh chưng bánh dày

- Truyện: Sự tích cây nêu ngày tết

LQCV

- Làm quen: l,m,n

- Tập tô: l,m, n ( Bài 18 )

- Trò chơi: l,m,n( Bài 20)

TẠO HÌNH

Nặn mâm ngũ quả

ngày tết

Cắt dán xúc xích trang trí lớp

Vẽ cành đào hoặc cành mai ngày tết

TOÁN

Nhận biết phân biệt khối cầu – khối trụ

Nhận biết phân biệt khối vuông - khối chữ nhật

Xác định vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn.

ÂM NHẠC

- Hát - VĐ:

“Cùng múa hát mừng xuân”

- Nghe:

“Lượn tròn lượn khéo”

- TC: Bé chọn quả nào.

 

- Hát - VĐ:

“Mùa xuân đến rồi”

- Nghe: “Mùa xuân ơi”

- TC: Tiết tấu ngày xuân

 

- Hát - VĐ:

“Em thêm một tuổi”

- Nghe:

“Em đi chùa Hương”

- Trò chơi: Ai nhanh nhất

Lồng GDTTHCM:

- Chào hỏi lễ phép với người trên, biết cảm ơn đúng lúc.

- Không ngủ dậy quá muôn, không ăn nhiều bánh kẹo ăn uống đầy đủ các chất dinh dưỡng trong ngày Tết.

- Cùng người lớn chuẩn bị đón tết

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 8: THỰC VẬT

Thực hiện 4 tuần ( 13/2 -> 9/3 )

 

Môn học

Nhánh 2

Cây cỏ ở khắp nơi

( 13/2 -> 17/2)

Nhánh 3

Quá trình phát triển của cây

( 20/2 -> 24/2 )

Nhánh 4

Quà tặng của cây xanh

( 27/2 -> 2/3)

Nhánh 4

Ngày Quốc tế phụ nữ 8/3

( 5/3 -> 9/3 )

THỂ DỤC

- Trèo lên xuống ghế

- TC: Ai tung cao nhất

- Trườn sấp kết hợp trèo qua ghế thể dục

( Ghế dài 1,5 m x 30cm)

- Ai nhanh nhất.

- Bật liên tục vào 7 vòng

- TC: Chọn quả

- Ném trúng đích thẳng đứng bằng 2 tay ( cao 1,5m, xa 2m)

- TC: Nhảy lò cò

MTXQ

Cây cỏ ở khắp nơi

Cây lớn lên như thế nào

Cây ăn quả - cây ăn lá

Bé chào mừng ngày 8/3

( HĐTT)

VĂN HỌC

- Thơ: Cây dừa

- Truyện: Quả bầu tiên.

- Truyện: Sự tích hoa hồng.

- Thơ: Bó hoa tăng cô

LQCV

- Làm quen: h,k

- Tập tô: h, k ( Bài 19 )

 

- Trò chơi: h,k ( Bài 21 )

 

TẠO HÌNH

Vẽ trang trí hoa, lá trên băng giấy

Xé và dán vườn cây ăn quả

Nặn 4 – 5 loại quả

Vẽ theo ý thích

(Tặng mẹ, cô giáo, bạn gái)

TOÁN

 

Số 9 ( tiết 2 )

Số 9 ( tiết 3 )

 

ÂM NHẠC

- Hát - VĐ:

“Em yêu cây xanh”

- Nghe: “Cây trúc xinh”

TC: Ai nhanh nhất

- Hát - VĐ:

“Hoa trường em”

- Nghe: Hoa trong vườn

- Trò chơi: Hát theo tranh.

 

- Hát - VĐ: “Quả”

- Nghe: “Vườn cây của ba”

- TC: Nốt nhạc xinh

 

- Hát- VĐ: Màu hoa

- Nghe: Khúc hát ru của người mẹ trẻ.

- TC: hát theo hình vẽ

Lồng GDTTHCM:

- Chăm sóc và bảo vệ cây trồng: Không ngắt lá, bẻ cành, tưới cây, nhổ cây, trồng cây .

- Quan tâm đến bà, mẹ cô giáo, các bạn gái…

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 9 : GIAO THÔNG

Thực hiện 3 tuần ( 12/3 -> 30/3 )

Môn học

Nhánh 1: Các PTGT

12/3 -> 16/3

Nhánh 2: Biển báo giao thông

19/3 -> 23/3

Nhánh 3: An toàn khi tham gia giao thông

26/3 -> 30/3

THỂ DỤC

- Nhảy khép và tách chân qua 7 ô

- Tung và bắt bóng

- Bật qua vật cản 15-20cm

- Tín hiệu giao thông

- Bò dích dắc bằng bàn tay và bàn chân qua 7 điểm

- Làm theo tín hiệu

MTXQ

Phân loại PTGT

Bé biết biển báo gì?

An toàn khi tham gia giao thông

VĂN HỌC

 

- Truyện: Chiếc đàu máy xe lửa tốt bụng

 

- Thơ: Trên đường.

 

- Thơ: Đàn kiến nó đi

LQCV

- Làm quen: p, q

- Tập tô: p,q ( Bài 22)

- Trò chơi: p,q ( Bài 24)

- Làm quen: g,y

TẠO HÌNH

-Vẽ về PTGT đường không

- Gấp và dán thuyền

trên biển

Xé và dán PTGT đường bộ

Gấp và dán máy bay

TOÁN

Số 10

( Tiết 2 )

Số 10

( Tiết 3 )

 

ÂM NHẠC

- Hát + VĐ:

“Bạn ơi có biết”

- Nghe:

“Anh phi công ơi”

- TC: Tiếng còi xe

 

- Hát + VĐ: “Em đi qua ngã tư đường phố”

- Nghe: “Từ một ngã tư đường phố”

- TC: Hãy hát theo tranh

 

- Hát + VĐ:

“Đường em đi”

- Nghe:

“Đi đường em nhớ”

- TC: “Hát theo tín hiệu”

 

Lồng GDTTHCM:

- Hiểu và chấp hành luật giao thông: Không đùa nghịch khi ngồi trên các PTGT, khi ra đường phải có người lớn đi cùng , Đi bên phải đường...

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 10 : NƯỚC, HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN, CÁC MÙA

Thực hiện 3 tuần ( 2/4 -> 20/4 )

Môn học

Nhánh 1: Mưa và vòng tuần hoàn của nước

( 2/4 -> 6/4 )

Nhánh 2: Bốn mùa

( 9/4 -> 13/4 )

Nhánh: Mặt trời và các hành tinh

( 16/4 -> 20/4 )

THỂ DỤC

- Đập và bắt bóng tại chỗ

- TC: nhảy qua suối nhỏ

 

- Ném trúng đích nằm ngang bằng 2 tay

( cách 2m)

- TC : đua thuyền

- Trèo lên xuống ghế

- Ai ném xa nhất

MTXQ

Vì sao có mưa

Vòng quay bốn mùa

Vòng quay trái đất

VĂN HỌC

 

- Truyện:

Giọt nước tí xíu

 

- Thơ: Bốn mùa ở đâu.

 

- Truyện:

Cô con út của ông Mặt trời

 

LQCV

- Tập tô: g,y

- Trò chơi: g,y( Bài 25)

- Làm quen:s,x

- Tập tô: s, x( Bài 26)

 

TẠO HÌNH

Cắt, xé dán đồ dùng với người sử dụng khi trời mưa.

Vẽ cầu vồng sau cơn mưa

Vẽ bài 11 (Trang 11)

TOÁN

Đo và so sánh dung tích 3 đối tượng.

 

Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.

. Đo độ dài các đối tượng bằng một đơn vị đo. So sánh kết quả đo.

ÂM NHẠC

- Hát - VĐ: “Cho tôi đi làm mưa với”

- Nghe: “Mưa rơi”

- TC: “Tiếng mưa rơi”

 

- Hát - VĐ: “Mùa hè đến”

- Nghe: “Mùa hoa phượng nở”

- Trò chơi:

“Nghe âm thanh đoán tên nhạc cụ”

 

- Hát - VĐ:

“ Ông mặt trời”

- Nghe: Trái đất này là của chúng mình

- Trò chơi:

“Ô cửa bí mật”

Lồng GDTTHCM:

- Biết bảo vệ sức khoẻ: Ra ngoài trời biết đội mũ, bịp khẩu trang, uống nhiều nước…

- Có ý thức sử dụng tiết kiệm nước, không vứt rác xuống hồ.

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 11: QUÊ HƯƠNG- THỦ ĐÔ HÀ NỘI- TRƯỜNG TIỂU HỌC

Thực hiện 3 tuần: 23/4- 11/5

Môn học

Nhánh 1: Thủ đô Hà Nội của bé

( 23/4 -> 27/4 )

Nhánh 2:

Việt nam quê h­ương tôi

( 30/4 -> 4/5 )

Nhánh 3: Trường Tiểu học Yên Sở

( 7/5 -> 11/5 )

THỂ DỤC

- Trèo lên xuống 7 gióng thang

- TC: Quả bóng nảy

- Đi đập và bắt bóng

- TC: Nhảy qua suối nhỏ

Bài tổng hợp:

+ Bật khép và tách chân

+ Ném đích ngang 1 tay

+ Chạy nhanh 18m

MTXQ

Văn Miếu

Trang phục 3 miền

Đồ dùng lớp 1 của bé

VĂN HỌC

 

- Truyện: sự tích hồ Gươm

 

 

 

 

- Thơ: Đi học

LQCV

- Làm quen: v, r

- Tập tô: v, r( Bài 27)

- Trò chơi: s,x; v,r( Bài 24)

 

- Trò chơi chữ cái

( Bài 29, 30)

TẠO HÌNH

Xé dán theo truyện cổ tích mà cháu thích

- Vẽ nhân vật trong truyện cổ tích mà cháu thích

- Xé dán miền núi

Cắt và dán trang trí 4 – 5 loại đồ dùng học tập

TOÁN

Ôn nhóm số lượng trong phạm vi 10

Ôn chữ số từ 1 - 10

BT về thời gian

ÂM NHẠC

- VĐ: “Yêu Hà Nội”

- Nghe: “Hà Nội những công trình”

-TC: Nghe tiéng kát tìm đồ vật

- Hát - VĐ:

“Quê hương tươi đẹp”

- Nghe:

“Quê hương

-TC: “Những nốt nhạc xinh”

- Hát - VĐ: “Cháu vẫn nhớ trường mầm non”

- Nghe:

“Em yêu trường em”

- TC: Ai nhanh nhất

Lồng GDTTHCM:

- Yêu, tự hào về cảnh đẹp quê hương, có ý thức giữ gìn vệ sinh xây dựng môi trường sạch đẹp.

- Chăm học tập , thích được học ở trường tiểu học, Biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập...Ngồi học ngoan, lễ phép với cô giáo.

PHÒNG GD- ĐT QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG MẦM NON YÊN SỞ

CHỦ ĐỀ 12: BÁC HỒ

Thực hiện 1 tuần 14/5 -> 18/5

Môn học

Nhánh : Bác Hồ kính yêu

14/5 -> 18/5

THỂ DỤC

- Bật qua vật cản cao 15- 20cm

- TC: Thi chuyền bóng

MTXQ

Bác Hồ kính yêu của em

VĂN HỌC

Hoa quanh Lăng Bác

LQCV

Trò chơi chữ cái( Bài 29 30)

TẠO HÌNH

- Vẽ bức tranh lăng Bác Hồ

- Cắt và dán hình ảnh về Bác Hồ

TOÁN

 

ÂM NHẠC

Liên hoan văn nghệ chào mừng sinh nhật Bác Hồ

(HĐTT)

Lồng GDTTHCM:

- Thi đua được làm điều tốt để xứng đáng là cháu ngoan Bác Hồ: Yêu thích lao động, tiết kiệm điện, nước, …

- Biết học tính thật thà, dũng cảm, chấp hành nội quy.




 
Tin mới nhất
Thiết kế website trọn gói
Thiet ke website tron goi
Bất dộng sản
Bat dong san
Module joomla
Modules joomla
làm lịch để bàn
làm lịch treo tường
lich ca nhan
lam lich ca nhan
lich de ban ca nhan
lich treo tuong ca nhan
to yen sao
yen sao cao cap
yen sao phan thiet
Bản tin xã hội